AA2627

AA2627 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Philadelphia. Trong 749 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12755▲ 103,7%
Tháng 22740▲ 48,1%
Tháng 32850▲ 78,6%
Tháng 42634▲ 30,8%
Tháng 53136▲ 16,1%
Tháng 65652▼ 7,1%
Tháng 76254▼ 12,9%
Tháng 835––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1117––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)257321▲ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%74,5%▼ 11,3%
Tháng 285,2%65,8%▼ 22,8%
Tháng 378,6%53,1%▼ 32,5%
Tháng 476,9%75,9%▼ 1,4%
Tháng 586,7%52,8%▼ 39,1%
Tháng 683,9%55,8%▼ 33,6%
Tháng 785,5%71,7%▼ 16,1%
Tháng 879,4%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1182,4%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,0%64,2%▼ 22,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 128▲ 300,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 405–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)317▲ 466,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 726
  • Bị huỷ 3,1% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–PHL93 85,7%
  2. SRQ–PHL62 72,6%
  3. PHL–SRQ62 93,6%
  4. SMF–ORD61 58,3%
  5. ORD–SMF61 68,9%
  6. IAH–PHX54 81,1%
  7. ORD–GRR46 51,1%
  8. ORD–SLC44 63,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia 728 8,4 phút 85,7% 93
SRQ PHL Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.542 10,3 phút 72,6% 62
PHL SRQ Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.542 -1,5 phút 93,6% 62
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 31,6 phút 58,3% 61
ORD SMF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sacramento 2.860 24,6 phút 68,9% 61
IAH PHX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.620 24,1 phút 81,1% 54
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 44,8 phút 51,1% 46
ORD SLC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.006 20,3 phút 63,4% 44
CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami 1.049 5,7 phút 81,4% 43
DFW MSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 1.372 6,7 phút 82,9% 37
CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond 413 17,3 phút 80,7% 36
RIC CLT Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 413 48,1 phút 71,0% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 2 2 50,0% 0
tháng 12/2024 11 11 81,8% 0
tháng 1/2025 27 25 84,0% 2
tháng 2/2025 27 27 85,2% 0
tháng 3/2025 28 28 78,6% 0
tháng 4/2025 26 26 76,9% 0
tháng 5/2025 31 30 86,7% 1
tháng 6/2025 56 56 83,9% 0
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 35 34 79,4% 1
tháng 9/2025 29 28 82,1% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 17 17 82,4% 0
tháng 12/2025 29 28 78,6% 1
tháng 1/2026 55 47 74,5% 8
tháng 2/2026 40 38 65,8% 2
tháng 3/2026 50 49 53,1% 1
tháng 4/2026 34 29 75,9% 5
tháng 5/2026 36 36 52,8% 0
tháng 6/2026 52 52 55,8% 0
tháng 7/2026 54 53 71,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…