AA1793

AA1793 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Fort Lauderdale. Trong 845 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 45654▼ 3,6%
Tháng 56162▲ 1,6%
Tháng 65860▲ 3,4%
Tháng 76061▲ 1,7%
Tháng 835––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)327322▼ 1,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%66,7%▼ 28,6%
Tháng 296,3%84,6%▼ 12,1%
Tháng 390,3%77,4%▼ 14,3%
Tháng 463,6%85,2%▲ 33,9%
Tháng 562,1%63,9%▲ 3,0%
Tháng 631,5%53,5%▲ 69,8%
Tháng 749,1%55,9%▲ 13,9%
Tháng 842,4%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1146,4%––
Tháng 1277,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,5%69,6%▲ 0,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 531▼ 66,7%
Tháng 642▼ 50,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1512▼ 20,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 811
  • Bị huỷ 4,0% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–FLL128 54,5%
  2. FLL–DFW121 45,1%
  3. DCA–PHX82 95,0%
  4. DFW–DTW72 57,1%
  5. DTW–DFW71 59,4%
  6. DFW–ORD66 73,0%
  7. BOS–CLT49 97,9%
  8. DFW–ATL44 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

12
12 trong 12
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DFW FLL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.799 26,6 phút 54,5% 128
FLL DFW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.799 31,7 phút 45,1% 121
DCA PHX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 3.177 1,9 phút 95,0% 82
DFW DTW Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Detroit 1.587 26,9 phút 57,1% 72
DTW DFW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.587 30,9 phút 59,4% 71
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 20,7 phút 73,0% 66
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 -4,7 phút 97,9% 49
DFW ATL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.175 11,8 phút 72,7% 44
ATL DFW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.175 10,1 phút 76,7% 44
DFW XNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 452 20,1 phút 71,9% 37
STT PHL Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.589 23,0 phút 66,7% 30
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 44,8 phút 44,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 88,2% 0
tháng 11/2024 29 29 100,0% 0
tháng 12/2024 17 16 93,8% 1
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 33 31 90,3% 2
tháng 4/2025 56 55 63,6% 1
tháng 5/2025 61 58 62,1% 3
tháng 6/2025 58 54 31,5% 4
tháng 7/2025 60 57 49,1% 3
tháng 8/2025 35 33 42,4% 2
tháng 9/2025 29 27 85,2% 2
tháng 10/2025 31 30 63,3% 1
tháng 11/2025 29 28 46,4% 1
tháng 12/2025 9 9 77,8% 0
tháng 1/2026 26 21 66,7% 5
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 54 54 85,2% 0
tháng 5/2026 62 61 63,9% 1
tháng 6/2026 60 58 53,5% 2
tháng 7/2026 61 59 55,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…