Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 7/10/2026

Sân bay Ouagadougou có 23 chuyến bay ngày 7/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Burkina 17,4%
  2. Brussels Airlines 17,4%
  3. ALL / N/A 13,0%
  4. Ethiopian Airlines 13,0%
  5. Royal Air Maroc 8,7%
  6. Air Cote d'Ivoire 8,7%
  7. Turkish Airlines 8,7%
  8. Air Senegal 8,7%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Modibo Keita International Airport 17,4%
  2. Diori Hamani International Airport 17,4%
  3. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 13,0%
  4. Mohammed V International Airport 8,7%
  5. Bobo Dioulasso Airport 8,7%
  6. Ahmed Sékou Touré International Airport 8,7%
  7. Brussels Airport 8,7%
  8. Addis Ababa Bole International Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

23 trong 23
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 01:17 +7 Đã hạ cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:37 — +27 Đã cất cánh
08:00 2J566 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 — — Theo lịch
08:00 KP47 ALL / N/A Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:10 — +10 Đã cất cánh
09:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:35 09:24 — -11 Đã cất cánh
10:00 2J507 Air Burkina Đến Bobo Dioulasso Airport BOY 10:00 — — Nguồn không báo
11:35 HF731 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 11:37 — +2 Đã cất cánh
13:20 ET933 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:30 13:20 13:27 +7 Đã hạ cánh
14:20 ET933 Ethiopian Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 14:20 14:36 — +16 Đã cất cánh
14:45 SN255 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:55 14:45 14:39 -6 Đã hạ cánh
15:45 SN255 Brussels Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:45 15:35 — -10 Đã cất cánh
15:50 KP18 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:10 15:50 — Đã huỷ
16:30 2J567 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:10 16:30 16:41 +11 Đã hạ cánh
16:40 2J508 Air Burkina Từ Bobo Dioulasso Airport BOY 15:50 16:40 — Theo lịch
17:45 TK537 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:55 17:45 18:32 +47 Đã hạ cánh
17:50 KP46 ALL / N/A Từ Diori Hamani International Airport NIM 17:35 17:50 17:35 -15 Đã hạ cánh
18:50 TK537 Turkish Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 18:50 19:53 — +63 Đã cất cánh
19:20 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Diori Hamani International Airport NIM 19:10 19:20 — Theo lịch
19:40 HC307 Air Senegal Từ Modibo Keita International Airport BKO 18:20 19:40 — Nguồn không báo
20:10 SN256 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:40 20:10 20:16 +6 Đã hạ cánh
20:40 HC308 Air Senegal Đến Modibo Keita International Airport BKO 20:40 — — Theo lịch
21:10 SN256 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:10 21:25 — +15 Đã cất cánh
23:10 AH5322 Air Algérie Từ Houari Boumediene Airport ALG 19:40 23:10 22:36 -34 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…