Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 21/9/2026

Sân bay Ouagadougou có 25 chuyến bay ngày 21/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Burkina 28,0%
  2. Turkish Airlines 16,0%
  3. Royal Air Maroc 16,0%
  4. Ethiopian Airlines 12,0%
  5. Air Cote d'Ivoire 12,0%
  6. Asialink Cargo Express 8,0%
  7. Air Senegal 8,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Mohammed V International Airport 16,0%
  2. Diori Hamani International Airport 16,0%
  3. Ahmed Sékou Touré International Airport 12,0%
  4. Bobo Dioulasso Airport 12,0%
  5. Modibo Keita International Airport 12,0%
  6. İstanbul Airport 8,0%
  7. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 8,0%
  8. Addis Ababa Bole International Airport 4,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

25 trong 25
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:25 TK538 Turkish Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 22:05 00:25 00:04 -21 Đã hạ cánh
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 01:04 -6 Đã hạ cánh
01:30 TK538 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 01:30 01:38 — +8 Đã cất cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:13 — +3 Đã cất cánh
07:00 2J501 Air Burkina Đến Bobo Dioulasso Airport BOY 07:00 07:18 — +18 Đã cất cánh
08:00 KP47 Asialink Cargo Express Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:23 — +23 Đã cất cánh
09:00 2J520 Air Burkina Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 09:00 09:21 — +21 Đã cất cánh
09:25 2J502 Air Burkina Từ Bobo Dioulasso Airport BOY 08:35 09:25 09:35 +10 Đã hạ cánh
09:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:35 09:44 — +9 Đã cất cánh
11:35 HF731 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 11:51 — +16 Đã cất cánh
12:30 AT327 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 09:00 12:30 13:10 +40 Đã hạ cánh
13:20 ET933 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:30 13:20 13:17 -3 Đã hạ cánh
14:00 AT326 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 14:00 14:09 — +9 Đã cất cánh
14:05 2J520 Air Burkina Từ Kotoka International Airport ACC 13:15 14:05 14:26 +21 Đã hạ cánh
14:20 ET933 Ethiopian Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 14:20 14:36 — +16 Đã cất cánh
15:25 2J557 Air Burkina Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:10 15:25 15:46 +21 Đã hạ cánh
16:25 2J570 Air Burkina Đến Blaise Diagne International Airport DSS 16:25 16:46 — +21 Đã cất cánh
17:45 TK537 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:55 17:45 17:11 -34 Đã hạ cánh
17:50 KP46 Asialink Cargo Express Từ Diori Hamani International Airport NIM 17:35 17:50 17:22 -28 Đã hạ cánh
18:50 TK537 Turkish Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 18:50 18:38 — -12 Đã cất cánh
19:20 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Diori Hamani International Airport NIM 19:10 19:20 19:15 -5 Đã hạ cánh
19:40 HC307 Air Senegal Từ Modibo Keita International Airport BKO 18:20 19:40 — Nguồn không báo
20:40 HC308 Air Senegal Đến Modibo Keita International Airport BKO 20:40 — — Theo lịch
23:09 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Bobo Dioulasso Airport BOY 22:25 23:09 23:09 0 Đã hạ cánh
23:45 2J571 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 22:25 23:45 00:19 +34 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…