Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 27/9/2026

Sân bay Ouagadougou có 17 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Burkina 17,6%
  2. Ethiopian Airlines 17,6%
  3. Brussels Airlines 17,6%
  4. Royal Air Maroc 11,8%
  5. Asialink Cargo Express 11,8%
  6. Turkish Airlines 11,8%
  7. Air Cote d'Ivoire 5,9%
  8. Tunisair 5,9%

Tỷ trọng trong 17 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 23,5%
  2. Diori Hamani International Airport 17,6%
  3. Mohammed V International Airport 11,8%
  4. Ahmed Sékou Touré International Airport 11,8%
  5. Kotoka International Airport 5,9%
  6. Lomé–Tokoin International Airport 5,9%
  7. Addis Ababa Bole International Airport 5,9%
  8. Brussels Airport 5,9%

Tỷ trọng trong 17 chuyến được liệt kê của ngày này.

17 trong 17
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 00:53 -17 Đã hạ cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:25 — +15 Đã cất cánh
08:00 KP47 Asialink Cargo Express Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:21 — +21 Đã cất cánh
08:55 2J519 Air Burkina Đến Kotoka International Airport ACC 08:55 08:58 — +3 Đã cất cánh
09:15 KP19 Asialink Cargo Express Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:15 09:48 — +33 Đã cất cánh
09:30 HF737 Air Cote d'Ivoire Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:30 09:54 — +24 Đã cất cánh
10:20 ET932 Ethiopian Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 08:05 10:20 10:04 -16 Đã hạ cánh
11:20 ET932 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 11:20 11:40 — +20 Đã cất cánh
14:30 2J519 Air Burkina Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 13:00 14:30 14:31 +1 Đã hạ cánh
14:45 SN255 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:55 14:45 14:21 -24 Đã hạ cánh
15:15 ET937 Ethiopian Airlines Từ Diori Hamani International Airport NIM 15:00 15:15 14:38 -37 Đã hạ cánh
15:30 2J557 Air Burkina Đến Cotonou Cadjehoun International Airport COO 15:30 15:38 — +8 Đã cất cánh
15:45 SN255 Brussels Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:45 15:27 — -18 Đã cất cánh
17:45 TK537 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:55 17:45 16:48 -57 Đã hạ cánh
18:50 TK537 Turkish Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 18:50 18:27 — -23 Đã cất cánh
20:05 TU397 Tunisair Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 20:05 20:50 — +45 Đã cất cánh
20:10 SN256 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:40 20:10 20:10 0 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…