Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 9/10/2026

Sân bay Ouagadougou có 26 chuyến bay ngày 9/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Burkina 26,9%
  2. Brussels Airlines 23,1%
  3. Royal Air Maroc 11,5%
  4. ALL / N/A 11,5%
  5. Ethiopian Airlines 7,7%
  6. Air Cote d'Ivoire 7,7%
  7. Turkish Airlines 7,7%
  8. Tunisair 3,8%

Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Diori Hamani International Airport 19,2%
  2. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 15,4%
  3. Mohammed V International Airport 11,5%
  4. Lomé–Tokoin International Airport 11,5%
  5. Brussels Airport 11,5%
  6. Bobo Dioulasso Airport 7,7%
  7. Modibo Keita International Airport 7,7%
  8. Tunis Carthage International Airport 3,8%

Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.

26 trong 26
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:40 AT327 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 00:40 — — Nguồn không báo
00:45 TU397 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 00:45 03:37 — +172 Đã cất cánh
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 01:19 +9 Đã hạ cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:32 — +22 Đã cất cánh
08:00 KP47 ALL / N/A Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:14 — +14 Đã cất cánh
08:45 2J558 Air Burkina Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:45 08:42 — -3 Đã cất cánh
09:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:35 09:37 — +2 Đã cất cánh
11:35 HF731 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 11:37 — +2 Đã cất cánh
13:45 2J558 Air Burkina Từ Cotonou Cadjehoun International Airport COO 13:15 13:45 13:12 -33 Đã hạ cánh
14:45 SN255 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:55 14:45 — Đã huỷ
15:15 2J507 Air Burkina Đến Bobo Dioulasso Airport BOY 15:15 15:16 — +1 Đã cất cánh
15:15 ET937 Ethiopian Airlines Từ Diori Hamani International Airport NIM 15:00 15:15 14:33 -42 Đã hạ cánh
15:45 SN255 Brussels Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:45 — — Đã huỷ
15:50 KP18 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 14:10 15:50 15:46 -4 Đã hạ cánh
16:15 2J512 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 16:15 — — Nguồn không báo
17:45 TK537 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:55 17:45 17:33 -12 Đã hạ cánh
17:50 KP46 ALL / N/A Từ Diori Hamani International Airport NIM 17:35 17:50 17:21 -29 Đã hạ cánh
18:50 TK537 Turkish Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 18:50 18:58 — +8 Đã cất cánh
19:20 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Diori Hamani International Airport NIM 19:10 19:20 18:52 -28 Đã hạ cánh
19:40 2J513 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 18:20 19:40 — Theo lịch
20:10 SN1256 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:40 20:10 19:53 -17 Đã hạ cánh
20:10 SN256 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:40 20:10 — Đã huỷ
20:30 2J557 Air Burkina Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 19:15 20:30 — Nguồn không báo
21:10 SN1256 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:10 21:19 — +9 Đã cất cánh
21:10 SN256 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:10 — — Đã huỷ
21:55 2J508 Air Burkina Từ Bobo Dioulasso Airport BOY 21:05 21:55 21:52 -3 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…