Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 25/9/2026

Sân bay Ouagadougou có 25 chuyến bay ngày 25/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Air Burkina 36,0%
  2. Brussels Airlines 16,0%
  3. Royal Air Maroc 12,0%
  4. Asialink Cargo Express 8,0%
  5. Ethiopian Airlines 8,0%
  6. Air Cote d'Ivoire 8,0%
  7. Turkish Airlines 8,0%
  8. Tunisair 4,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Diori Hamani International Airport 20,0%
  2. Modibo Keita International Airport 16,0%
  3. Mohammed V International Airport 12,0%
  4. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 12,0%
  5. Lomé–Tokoin International Airport 8,0%
  6. Brussels Airport 8,0%
  7. Bobo Dioulasso Airport 8,0%
  8. Tunis Carthage International Airport 4,0%

Tỷ trọng trong 25 chuyến được liệt kê của ngày này.

25 trong 25
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:40 AT327 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 00:40 — — Theo lịch
00:45 TU397 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 00:45 02:38 — +113 Đã cất cánh
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 01:05 -5 Đã hạ cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:28 — +18 Đã cất cánh
08:00 KP47 Asialink Cargo Express Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:17 — +17 Đã cất cánh
08:45 2J558 Air Burkina Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 08:45 08:38 — -7 Đã cất cánh
09:35 ET936 Ethiopian Airlines Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:35 — — Theo lịch
11:35 HF731 Air Cote d'Ivoire Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 11:35 12:01 — +26 Đã cất cánh
13:45 2J558 Air Burkina Từ Cotonou Cadjehoun International Airport COO 13:15 13:45 13:37 -8 Đã hạ cánh
14:45 2J512 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 14:45 15:09 — +24 Đã cất cánh
14:45 SN255 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:55 14:45 14:32 -13 Đã hạ cánh
15:15 2J507 Air Burkina Đến Bobo Dioulasso Airport BOY 15:15 15:25 — +10 Đã cất cánh
15:15 ET937 Ethiopian Airlines Từ Diori Hamani International Airport NIM 15:00 15:15 14:40 -35 Đã hạ cánh
15:45 SN255 Brussels Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 15:45 15:58 — +13 Đã cất cánh
16:15 2J512 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 16:15 — — Theo lịch
17:45 TK537 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 13:55 17:45 17:19 -26 Đã hạ cánh
17:50 KP46 Asialink Cargo Express Từ Diori Hamani International Airport NIM 17:35 17:50 17:32 -18 Đã hạ cánh
18:10 2J513 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 16:50 18:10 18:10 0 Đã hạ cánh
18:50 TK537 Turkish Airlines Đến Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 18:50 18:40 — -10 Đã cất cánh
19:20 HF736 Air Cote d'Ivoire Từ Diori Hamani International Airport NIM 19:10 19:20 19:07 -13 Đã hạ cánh
19:40 2J513 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 18:20 19:40 — Nguồn không báo
20:10 SN256 Brussels Airlines Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 18:40 20:10 19:50 -20 Đã hạ cánh
20:30 2J557 Air Burkina Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 19:15 20:30 — Theo lịch
21:10 SN256 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 21:10 21:11 — +1 Đã cất cánh
21:55 2J508 Air Burkina Từ Bobo Dioulasso Airport BOY 21:05 21:55 21:51 -4 Đã hạ cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…