Các chuyến bay tại sân bay Ouagadougou ngày 8/10/2026

Sân bay Ouagadougou có 23 chuyến bay ngày 8/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Royal Air Maroc 21,7%
  2. ALL / N/A 21,7%
  3. Air Burkina 17,4%
  4. Ethiopian Airlines 13,0%
  5. Turkish Airlines 8,7%
  6. Air Cote d'Ivoire 8,7%
  7. Air Algérie 4,3%
  8. Tunisair 4,3%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Diori Hamani International Airport 21,7%
  2. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 17,4%
  3. Mohammed V International Airport 13,0%
  4. Modibo Keita International Airport 13,0%
  5. Kotoka International Airport 13,0%
  6. Ahmed Sékou Touré International Airport 8,7%
  7. İstanbul Airport 4,3%
  8. Lomé–Tokoin International Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 23 chuyến được liệt kê của ngày này.

23 trong 23
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:10 AH5322 Air Algérie Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 00:10 23:53 — -17 Đã cất cánh
00:25 TK538 Turkish Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 22:05 00:25 01:06 +41 Đã hạ cánh
01:10 AT545 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:35 01:10 01:04 -6 Đã hạ cánh
01:30 TK538 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 01:30 02:41 — +71 Đã cất cánh
02:10 AT544 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:10 02:16 — +6 Đã cất cánh
08:00 2J566 Air Burkina Đến Modibo Keita International Airport BKO 08:00 08:19 — +19 Đã cất cánh
08:00 KP47 ALL / N/A Đến Diori Hamani International Airport NIM 08:00 08:32 — +32 Đã cất cánh
09:15 KP19 ALL / N/A Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW 09:15 — — Theo lịch
09:30 HF737 Air Cote d'Ivoire Đến Diori Hamani International Airport NIM 09:30 09:35 — +5 Đã cất cánh
10:20 ET932 Ethiopian Airlines Từ Ahmed Sékou Touré International Airport CKY 08:05 10:20 09:54 -26 Đã hạ cánh
11:10 AW402 ALL / N/A Từ Kotoka International Airport ACC 09:40 11:10 11:29 +19 Đã hạ cánh
11:20 ET932 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 11:20 11:19 — -1 Đã cất cánh
12:00 AW403 ALL / N/A Đến Kotoka International Airport ACC 12:00 12:42 — +42 Đã cất cánh
15:15 ET937 Ethiopian Airlines Từ Diori Hamani International Airport NIM 15:00 15:15 14:25 -50 Đã hạ cánh
15:20 AT329 Royal Air Maroc Từ Modibo Keita International Airport BKO 13:55 15:20 — Đã huỷ
16:30 2J567 Air Burkina Từ Modibo Keita International Airport BKO 15:10 16:30 16:15 -15 Đã hạ cánh
16:50 AT329 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 16:50 — — Đã huỷ
17:30 2J519 Air Burkina Đến Kotoka International Airport ACC 17:30 18:15 — +45 Đã cất cánh
17:50 KP46 ALL / N/A Từ Diori Hamani International Airport NIM 17:35 17:50 17:16 -34 Đã hạ cánh
18:05 HF730 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 16:30 18:05 18:28 +23 Đã hạ cánh
23:05 2J519 Air Burkina Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 21:35 23:05 23:10 +5 Đã hạ cánh
23:10 AT327 Royal Air Maroc Từ Diori Hamani International Airport NIM 22:10 23:10 — Theo lịch
23:55 TU397 Tunisair Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 22:30 23:55 — Nguồn không báo

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…