Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Kigali ngày 29/9/2026

Sân bay quốc tế Kigali có 44 chuyến bay ngày 29/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. RwandAir 56,8%
  2. Ethiopian Airlines 13,6%
  3. Turkish Airlines 4,5%
  4. Egyptair 4,5%
  5. Kenya Airways 4,5%
  6. Central Charter 4,5%
  7. Estonian Air 4,5%
  8. Brussels Airlines 4,5%

Tỷ trọng trong 44 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Jomo Kenyatta International Airport 20,5%
  2. Entebbe International Airport 15,9%
  3. Addis Ababa Bole International Airport 13,6%
  4. London Heathrow Airport 4,5%
  5. Murtala Muhammed International Airport 4,5%
  6. Brussels Airport 4,5%
  7. O.R. Tambo International Airport 4,5%
  8. Mwanza International Airport 4,5%

Tỷ trọng trong 44 chuyến được liệt kê của ngày này.

44 trong 44
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:30 WB304 RwandAir Đến Dubai International Airport DXB 00:30 — — Nguồn không báo
00:45 TK606 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST 18:40 00:45 01:12 +27 Đã hạ cánh
01:00 WB464 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 01:00 00:49 — -11 Đã cất cánh
01:05 ET821 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 23:05 01:05 00:44 -21 Đã hạ cánh
01:40 TK606 Turkish Airlines Đến Entebbe International Airport EBB 01:40 02:26 — +46 Đã cất cánh
01:50 ET820 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 01:50 01:55 — +5 Đã cất cánh
02:40 MS835 Egyptair Từ Cairo International Airport CAI 22:20 02:40 02:38 -2 Đã hạ cánh
03:20 MS835 Egyptair Đến Entebbe International Airport EBB 03:20 03:41 — +21 Đã cất cánh
06:00 WB464 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 05:30 06:00 05:36 -24 Đã hạ cánh
06:00 WB701 RwandAir Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 21:30 06:00 06:49 +49 Đã hạ cánh
07:00 WB711 RwandAir Từ London Heathrow Airport LHR 21:20 07:00 07:06 +6 Đã hạ cánh
08:00 KQ470 Kenya Airways Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 07:30 08:00 07:45 -15 Đã hạ cánh
08:00 WB452 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 08:00 08:02 — +2 Đã cất cánh
08:20 WB434 RwandAir Đến Entebbe International Airport EBB 08:20 08:15 — -5 Đã cất cánh
08:55 WB202 RwandAir Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 08:55 — — Nguồn không báo
09:00 KQ471 Kenya Airways Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 09:00 08:45 — -15 Đã cất cánh
09:00 WB700 RwandAir Đến Brussels Airport BRU 09:00 09:24 — +24 Đã cất cánh
09:40 ET807 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 08:10 09:40 09:43 +3 Đã hạ cánh
09:55 WB108 RwandAir Đến O.R. Tambo International Airport JNB 09:55 10:00 — +5 Đã cất cánh
10:40 ET816 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:40 11:23 — +43 Đã cất cánh
10:50 WB435 RwandAir Từ Entebbe International Airport EBB 11:00 10:50 10:31 -19 Đã hạ cánh
11:00 CQ231 Central Charter Từ Mwanza International Airport MWZ 10:50 11:00 — Theo lịch
11:50 WB112 RwandAir Đến Kenneth Kaunda International Airport LUN 11:50 11:46 — -4 Đã cất cánh
12:00 CQ232 Central Charter Đến Mwanza International Airport MWZ 12:00 — — Nguồn không báo
12:15 WB453 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 11:30 12:15 12:07 -8 Đã hạ cánh
12:35 OV371 Estonian Air Từ Muscat International Airport MCT 09:00 12:35 12:18 -17 Đã hạ cánh
12:55 WB482 RwandAir Đến Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport BJM 12:55 12:56 — +1 Đã cất cánh
13:20 OV372 Estonian Air Đến Muscat International Airport MCT 13:20 13:25 — +5 Đã cất cánh
13:45 WB303 RwandAir Từ Hamad International Airport DOH 08:45 13:45 13:39 -6 Đã hạ cánh
14:55 WB483 RwandAir Từ Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport BJM 14:10 14:55 14:32 -23 Đã hạ cánh
15:00 8V70 Astral Aviation Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 14:00 15:00 — Theo lịch
15:35 WB402 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 15:35 15:31 — -4 Đã cất cánh
16:20 WB302 RwandAir Đến Hamad International Airport DOH 16:20 22:39 — +379 Đã cất cánh
16:45 ET817 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 15:15 16:45 17:00 +15 Đã hạ cánh
17:35 ET806 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 17:35 18:10 — +35 Đã cất cánh
18:50 SN465 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:20 18:50 18:33 -17 Đã hạ cánh
19:40 WB112 RwandAir Từ Robert Gabriel Mugabe International Airport HRE 17:00 19:40 19:18 -22 Đã hạ cánh
19:45 WB403 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 19:00 19:45 19:31 -14 Đã hạ cánh
20:05 SN465 Brussels Airlines Đến Entebbe International Airport EBB 20:05 19:58 — -7 Đã cất cánh
20:25 WB422 RwandAir Đến Entebbe International Airport EBB 20:25 20:20 — -5 Đã cất cánh
21:05 WB203 RwandAir Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 14:45 21:05 — Nguồn không báo
21:30 WB109 RwandAir Từ O.R. Tambo International Airport JNB 17:45 21:30 21:20 -10 Đã hạ cánh
22:25 WB423 RwandAir Từ Entebbe International Airport EBB 22:25 22:25 22:40 +15 Đã hạ cánh
23:59 WB710 RwandAir Đến London Heathrow Airport LHR 23:59 01:06 — +67 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…