Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Kigali ngày 27/9/2026

Sân bay quốc tế Kigali có 38 chuyến bay ngày 27/9/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. RwandAir 68,4%
  2. Ethiopian Airlines 10,5%
  3. Kenya Airways 5,3%
  4. Brussels Airlines 5,3%
  5. KLM 5,3%
  6. Turkish Airlines 2,6%
  7. Egyptair 2,6%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Jomo Kenyatta International Airport 23,7%
  2. Entebbe International Airport 15,8%
  3. Addis Ababa Bole International Airport 10,5%
  4. Douala International Airport 5,3%
  5. Murtala Muhammed International Airport 5,3%
  6. Abeid Amani Karume International Airport 5,3%
  7. O.R. Tambo International Airport 5,3%
  8. Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport 5,3%

Tỷ trọng trong 38 chuyến được liệt kê của ngày này.

38 trong 38
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:30 WB304 RwandAir Đến Dubai International Airport DXB 00:30 00:19 — -11 Đã cất cánh
01:00 WB464 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 01:00 00:53 — -7 Đã cất cánh
01:05 ET821 Ethiopian Airlines Từ Addis Ababa Bole International Airport ADD 23:05 01:05 00:33 -32 Đã hạ cánh
01:40 TK612 Turkish Airlines Đến Entebbe International Airport EBB 01:40 02:09 — +29 Đã cất cánh
01:50 ET820 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 01:50 01:54 — +4 Đã cất cánh
03:20 MS835 Egyptair Đến Entebbe International Airport EBB 03:20 03:39 — +19 Đã cất cánh
06:00 WB464 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 05:30 06:00 05:37 -23 Đã hạ cánh
06:00 WB701 RwandAir Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 21:30 06:00 05:56 -4 Đã hạ cánh
08:00 WB210 RwandAir Đến Douala International Airport DLA 08:00 08:12 — +12 Đã cất cánh
08:20 WB434 RwandAir Đến Entebbe International Airport EBB 08:20 08:18 — -2 Đã cất cánh
08:50 WB602 RwandAir Từ Kamembe Airport KME 08:10 08:50 08:28 -22 Đã hạ cánh
08:55 WB202 RwandAir Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 08:55 09:20 — +25 Đã cất cánh
09:00 KQ471 Kenya Airways Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 09:00 08:58 — -2 Đã cất cánh
09:40 WB444 RwandAir Đến Abeid Amani Karume International Airport ZNZ 09:40 09:54 — +14 Đã cất cánh
09:40 WB452 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 09:40 09:29 — -11 Đã cất cánh
09:55 WB108 RwandAir Đến O.R. Tambo International Airport JNB 09:55 10:07 — +12 Đã cất cánh
10:40 ET816 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 10:40 11:08 — +28 Đã cất cánh
10:50 WB435 RwandAir Từ Entebbe International Airport EBB 11:00 10:50 10:38 -12 Đã hạ cánh
11:55 WB440 RwandAir Đến Kilimanjaro International Airport JRO 11:55 12:00 — +5 Đã cất cánh
13:30 WB453 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 13:00 13:30 13:20 -10 Đã hạ cánh
14:30 WB482 RwandAir Đến Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport BJM 14:30 14:11 — -19 Đã cất cánh
16:30 WB483 RwandAir Từ Bujumbura Melchior Ndadaye International Airport BJM 15:45 16:30 15:56 -34 Đã hạ cánh
17:30 WB402 RwandAir Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 17:30 16:52 — -38 Đã cất cánh
17:35 ET806 Ethiopian Airlines Đến Addis Ababa Bole International Airport ADD 17:35 17:59 — +24 Đã cất cánh
17:50 WB440 RwandAir Từ Julius Nyerere International Airport DAR 16:55 17:50 17:31 -19 Đã hạ cánh
18:50 SN491 Brussels Airlines Từ Brussels Airport BRU 10:20 18:50 18:37 -13 Đã hạ cánh
18:55 WB422 RwandAir Đến Entebbe International Airport EBB 18:55 18:41 — -14 Đã cất cánh
19:55 SN491 Brussels Airlines Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 19:55 19:51 — -4 Đã cất cánh
20:05 KQ475 Kenya Airways Đến Jomo Kenyatta International Airport NBO 20:05 19:58 — -7 Đã cất cánh
20:10 WB445 RwandAir Từ Abeid Amani Karume International Airport ZNZ 18:40 20:10 18:50 -80 Đã hạ cánh
20:55 KL535 KLM Từ Amsterdam Airport Schiphol AMS 12:15 20:55 20:54 -1 Đã hạ cánh
21:05 WB203 RwandAir Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 14:45 21:05 20:35 -30 Đã hạ cánh
21:25 WB423 RwandAir Từ Entebbe International Airport EBB 21:30 21:25 21:14 -11 Đã hạ cánh
21:30 WB109 RwandAir Từ O.R. Tambo International Airport JNB 17:45 21:30 21:23 -7 Đã hạ cánh
21:30 WB211 RwandAir Từ Douala International Airport DLA 16:05 21:30 — Đã hạ cánh
21:30 WB403 RwandAir Từ Jomo Kenyatta International Airport NBO 20:50 21:30 21:16 -14 Đã hạ cánh
23:00 KL536 KLM Đến Amsterdam Airport Schiphol AMS 23:00 23:00 — 0 Đã cất cánh
23:59 WB710 RwandAir Đến London Heathrow Airport LHR 23:59 00:50 — +51 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…