Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Conakry ngày 10/10/2026

Sân bay quốc tế Conakry có 30 chuyến bay ngày 10/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Royal Air Maroc 13,3%
  2. ALL / N/A 13,3%
  3. Air Peace 13,3%
  4. Air Senegal 13,3%
  5. Air Cote d'Ivoire 6,7%
  6. Ethiopian Airlines 6,7%
  7. Canadian Western Airlines 6,7%
  8. Emirates 6,7%

Tỷ trọng trong 30 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Blaise Diagne International Airport 26,7%
  2. Mohammed V International Airport 13,3%
  3. Modibo Keita International Airport 13,3%
  4. Félix-Houphouët-Boigny International Airport 13,3%
  5. Murtala Muhammed International Airport 6,7%
  6. Charles de Gaulle International Airport 6,7%
  7. Dubai International Airport 3,3%
  8. Lomé–Tokoin International Airport 3,3%

Tỷ trọng trong 30 chuyến được liệt kê của ngày này.

30 trong 30
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
01:15 AT527 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 21:20 01:15 01:25 +10 Đã hạ cánh
02:15 AT526 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 02:15 02:50 — +35 Đã cất cánh
07:00 KP17 ALL / N/A Đến Modibo Keita International Airport BKO 07:00 07:18 — +18 Đã cất cánh
07:20 HF725 Air Cote d'Ivoire Đến Modibo Keita International Airport BKO 07:20 08:46 — +86 Đã cất cánh
08:10 ET934 Ethiopian Airlines Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 08:10 08:27 — +17 Đã cất cánh
09:00 P47734 Air Peace Từ Murtala Muhammed International Airport LOS 07:00 09:00 — Nguồn không báo
09:40 P47734 Air Peace Đến Modibo Keita International Airport BKO 09:40 10:47 — +67 Đã cất cánh
12:45 R23031 ALL / N/A Từ Blaise Diagne International Airport DSS 11:30 12:45 — Theo lịch
12:45 W21382 Canadian Western Airlines Từ Blaise Diagne International Airport DSS 11:30 12:45 — Theo lịch
13:10 P47735 Air Peace Từ Modibo Keita International Airport BKO 11:45 13:10 13:42 +32 Đã hạ cánh
13:15 R23032 ALL / N/A Đến Blaise Diagne International Airport DSS 13:15 — — Nguồn không báo
13:15 W21383 Canadian Western Airlines Đến Blaise Diagne International Airport DSS 13:15 — — Nguồn không báo
13:30 EK797 Emirates Từ Dubai International Airport DXB 07:50 13:30 13:23 -7 Đã hạ cánh
13:50 P47735 Air Peace Đến Murtala Muhammed International Airport LOS 13:50 14:41 — +51 Đã cất cánh
15:10 EK797 Emirates Đến Blaise Diagne International Airport DSS 15:10 15:33 — +23 Đã cất cánh
16:05 KP82 ALL / N/A Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW 13:20 16:05 15:53 -12 Đã hạ cánh
16:20 ET933 Ethiopian Airlines Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA 14:20 16:20 16:02 -18 Đã hạ cánh
16:30 HC215 Air Senegal Từ Blaise Diagne International Airport DSS 15:00 16:30 16:36 +6 Đã hạ cánh
17:20 HC215 Air Senegal Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 17:20 17:44 — +24 Đã cất cánh
18:05 AT529 Royal Air Maroc Từ Mohammed V International Airport CMN 14:10 18:05 18:09 +4 Đã hạ cánh
19:05 AT528 Royal Air Maroc Đến Mohammed V International Airport CMN 19:05 19:33 — +28 Đã cất cánh
19:20 SN275 Brussels Airlines Từ Banjul International Airport BJL 18:05 19:20 — Theo lịch
19:25 HF720 Air Cote d'Ivoire Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 17:00 19:25 — Nguồn không báo
20:40 SN275 Brussels Airlines Đến Brussels Airport BRU 20:40 20:52 — +12 Đã cất cánh
21:30 AF578 Air France Từ Charles de Gaulle International Airport CDG 17:25 21:30 21:16 -14 Đã hạ cánh
21:50 TU343 Tunisair Từ Blaise Diagne International Airport DSS 20:30 21:50 22:54 +64 Đã hạ cánh
22:00 HC216 Air Senegal Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ 20:10 22:00 22:43 +43 Đã hạ cánh
22:40 TU343 Tunisair Đến Tunis Carthage International Airport TUN 22:40 00:20 — +100 Đã cất cánh
22:50 HC216 Air Senegal Đến Blaise Diagne International Airport DSS 22:50 — — Theo lịch
23:50 AF579 Air France Đến Charles de Gaulle International Airport CDG 23:50 01:38 — +108 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…