Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Conakry ngày 15/10/2026
Sân bay quốc tế Conakry có 26 chuyến bay ngày 15/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:15 | AT527 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:20 | 01:15 01:20 | +5 | Đã hạ cánh |
| 02:15 | AT526 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 02:15 02:50 | — | +35 | Đã cất cánh |
| 07:00 | KP17 | ALL / N/A | Đến Modibo Keita International Airport BKO | 07:00 07:31 | — | +31 | Đã cất cánh |
| 08:05 | ET932 | Ethiopian Airlines | Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA | 08:05 08:33 | — | +28 | Đã cất cánh |
| 08:10 | HF725 | Air Cote d'Ivoire | Đến Modibo Keita International Airport BKO | 08:10 09:15 | — | +65 | Đã cất cánh |
| 10:10 | P47736 | Air Peace | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 08:00 | 10:10 | — | Nguồn không báo |
| 10:50 | P47736 | Air Peace | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 10:50 11:51 | — | +61 | Đã cất cánh |
| 13:30 | EK797 | Emirates | Từ Dubai International Airport DXB | 07:50 | 13:30 14:07 | +37 | Đã hạ cánh |
| 14:30 | P47737 | Air Peace | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 13:00 | 14:30 | — | Theo lịch |
| 15:10 | EK797 | Emirates | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 15:10 16:24 | — | +74 | Đã cất cánh |
| 15:10 | P47737 | Air Peace | Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 15:10 16:34 | — | +84 | Đã cất cánh |
| 16:05 | KP82 | ALL / N/A | Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW | 13:20 | 16:05 15:53 | -12 | Đã hạ cánh |
| 16:20 | ET935 | Ethiopian Airlines | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 14:30 | 16:20 16:39 | +19 | Đã hạ cánh |
| 16:30 | HC215 | Air Senegal | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 15:00 | 16:30 16:17 | -13 | Đã hạ cánh |
| 17:20 | HC215 | Air Senegal | Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 17:20 18:16 | — | +56 | Đã cất cánh |
| 17:50 | SN205 | Brussels Airlines | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 16:20 | 17:50 17:19 | -31 | Đã hạ cánh |
| 18:05 | AT529 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 14:10 | 18:05 18:13 | +8 | Đã hạ cánh |
| 19:05 | AT528 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 19:05 19:32 | — | +27 | Đã cất cánh |
| 19:10 | SN206 | Brussels Airlines | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 19:10 19:16 | — | +6 | Đã cất cánh |
| 19:25 | HF720 | Air Cote d'Ivoire | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 17:00 | 19:25 | — | Theo lịch |
| 20:00 | TU343 | Tunisair | Từ Tunis Carthage International Airport TUN | 15:30 | 20:00 | — | Đã huỷ |
| 20:50 | TU343 | Tunisair | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 20:50 | — | — | Đã huỷ |
| 21:30 | AF578 | Air France | Từ Charles de Gaulle International Airport CDG | 17:25 | 21:30 21:52 | +22 | Đã hạ cánh |
| 22:00 | HC216 | Air Senegal | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 20:10 | 22:00 | — | Nguồn không báo |
| 22:50 | HC216 | Air Senegal | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 22:50 00:23 | — | +93 | Đã cất cánh |
| 23:50 | AF579 | Air France | Đến Charles de Gaulle International Airport CDG | 23:50 01:13 | — | +83 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.