Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Conakry ngày 11/10/2026
Sân bay quốc tế Conakry có 19 chuyến bay ngày 11/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.
Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)
Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.
Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.
Hãng bay nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày
Tỷ trọng trong 19 chuyến được liệt kê của ngày này.
| Giờ | Số hiệu | Hãng | Đến / Từ | Giờ đi | Giờ đến | Độ trễ | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01:15 | AT527 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 21:20 | 01:15 01:15 | 0 | Đã hạ cánh |
| 02:15 | AT526 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 02:15 02:54 | — | +39 | Đã cất cánh |
| 08:05 | ET932 | Ethiopian Airlines | Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA | 08:05 08:18 | — | +13 | Đã cất cánh |
| 08:50 | KP83 | ALL / N/A | Đến Lomé–Tokoin International Airport LFW | 08:50 08:52 | — | +2 | Đã cất cánh |
| 09:35 | HF721 | Air Cote d'Ivoire | Đến Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 09:35 | — | — | Nguồn không báo |
| 13:30 | EK795 | Emirates | Từ Dubai International Airport DXB | 07:50 | 13:30 13:39 | +9 | Đã hạ cánh |
| 15:10 | EK795 | Emirates | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 15:10 16:19 | — | +69 | Đã cất cánh |
| 16:05 | KP14 | ALL / N/A | Từ Lomé–Tokoin International Airport LFW | 13:20 | 16:05 16:04 | -1 | Đã hạ cánh |
| 16:20 | ET935 | Ethiopian Airlines | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 14:30 | 16:20 | — | Theo lịch |
| 16:20 | HC209 | Air Senegal | Từ Blaise Diagne International Airport DSS | 15:00 | 16:20 | — | Theo lịch |
| 16:45 | KP14 | ALL / N/A | Đến Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC | 16:45 16:59 | — | +14 | Đã cất cánh |
| 17:20 | HC210 | Air Senegal | Đến Blaise Diagne International Airport DSS | 17:20 17:33 | — | +13 | Đã cất cánh |
| 18:05 | AT529 | Royal Air Maroc | Từ Mohammed V International Airport CMN | 14:10 | 18:05 17:56 | -9 | Đã hạ cánh |
| 18:45 | AF740 | Air France | Từ Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC | 17:00 | 18:45 18:41 | -4 | Đã hạ cánh |
| 19:05 | AT528 | Royal Air Maroc | Đến Mohammed V International Airport CMN | 19:05 19:10 | — | +5 | Đã cất cánh |
| 20:00 | HF720 | Air Cote d'Ivoire | Từ Félix-Houphouët-Boigny International Airport ABJ | 17:35 | 20:00 19:49 | -11 | Đã hạ cánh |
| 21:05 | AF741 | Air France | Đến Nouakchott–Oumtounsy International Airport NKC | 21:05 21:16 | — | +11 | Đã cất cánh |
| 21:05 | TK537 | Turkish Airlines | Từ Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA | 18:50 | 21:05 21:27 | +22 | Đã hạ cánh |
| 22:05 | TK538 | Turkish Airlines | Đến Ouagadougou Thomas Sankara International Airport OUA | 22:05 22:53 | — | +48 | Đã cất cánh |
Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.