Các chuyến bay tại sân bay quốc tế Adnan Menderes ngày 18/10/2026

Sân bay quốc tế Adnan Menderes có 46 chuyến bay ngày 18/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. SunExpress 56,5%
  2. Pegasus Airlines 13,0%
  3. AJet 6,5%
  4. Egyptair 4,3%
  5. Turkish Airlines 4,3%
  6. TAP Portugal 4,3%
  7. Lufthansa 4,3%
  8. Air Serbia 2,2%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. İstanbul Airport 19,6%
  2. ALL / N/A 17,4%
  3. Istanbul Sabiha Gökçen International Airport 10,9%
  4. Munich Airport 4,3%
  5. Nuremberg Airport 4,3%
  6. Cologne Bonn Airport 4,3%
  7. Hannover Airport 4,3%
  8. Frankfurt Main Airport 4,3%

Tỷ trọng trong 46 chuyến được liệt kê của ngày này.

46 trong 46
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
00:10 JU8061 Air Serbia Từ İstanbul Airport IST — 00:10 00:10 — Đã hạ cánh
00:10 MS9701 Egyptair Từ İstanbul Airport IST — 00:10 00:10 — Đã hạ cánh
00:10 TK2354 Turkish Airlines Từ İstanbul Airport IST — 00:10 00:10 — Đã hạ cánh
00:10 TP8800 TAP Portugal Từ İstanbul Airport IST — 00:10 00:10 — Đã hạ cánh
00:20 VF3078 AJet Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 00:20 00:20 — Đã hạ cánh
00:30 PC6368 Pegasus Airlines Đến Prince Mohammad Bin Abdulaziz Airport MED 00:30 00:30 — — Đã cất cánh
00:50 XQ988 SunExpress Đến ALL / N/A 00:50 00:50 — — Đã cất cánh
00:55 AT9430 Royal Air Maroc Đến İstanbul Airport IST 00:55 00:55 — — Đã cất cánh
00:55 MS9702 Egyptair Đến İstanbul Airport IST 00:55 00:55 — — Đã cất cánh
00:55 TK2355 Turkish Airlines Đến İstanbul Airport IST 00:55 00:55 — — Đã cất cánh
00:55 TP8857 TAP Portugal Đến İstanbul Airport IST 00:55 00:55 — — Đã cất cánh
01:00 XQ966 SunExpress Đến ALL / N/A 01:00 01:00 — — Đã cất cánh
01:10 XQ962 SunExpress Đến Stuttgart Airport STR 01:10 01:10 — — Đã cất cánh
01:15 LH9581 Lufthansa Đến Munich Airport MUC 01:15 01:15 — — Đã cất cánh
01:15 PC2213 Pegasus Airlines Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 01:15 01:15 — — Đã cất cánh
01:15 XQ939 SunExpress Từ Nuremberg Airport NUE — 01:15 01:15 — Đã hạ cánh
01:15 XQ941 SunExpress Từ ALL / N/A — 01:15 01:15 — Đã hạ cánh
01:15 XQ986 SunExpress Đến Munich Airport MUC 01:15 01:15 — — Đã cất cánh
01:30 VF3075 AJet Đến Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW 01:30 01:30 — — Đã cất cánh
01:30 XQ983 SunExpress Từ Cologne Bonn Airport CGN — 01:30 01:30 — Đã hạ cánh
01:35 XQ829 SunExpress Từ Tirana International Airport Mother Teresa TIA — 01:35 01:35 — Đã hạ cánh
01:35 XQ975 SunExpress Từ Hannover Airport HAJ — 01:35 01:35 — Đã hạ cánh
01:45 SN4250 Brussels Airlines Đến ALL / N/A 01:45 01:45 — — Đã cất cánh
01:45 XQ932 SunExpress Đến ALL / N/A 01:45 01:45 — — Đã cất cánh
01:50 VF4037 AJet Đến Esenboğa International Airport ESB 01:50 01:50 — — Đã cất cánh
21:10 XQ9307 SunExpress Từ ALL / N/A — 21:10 21:10 — Đã hạ cánh
21:15 LH9424 Lufthansa Từ Frankfurt Main Airport FRA — 21:15 21:15 — Đã hạ cánh
21:15 XQ991 SunExpress Từ Frankfurt Main Airport FRA — 21:15 21:15 — Đã hạ cánh
21:20 XQ945 SunExpress Từ Amsterdam Airport Schiphol AMS — 21:20 21:20 — Đã hạ cánh
21:30 PC1534 Pegasus Airlines Từ ALL / N/A — 21:30 21:30 — Đã hạ cánh
21:30 XQ9295 SunExpress Từ Erzurum International Airport ERZ — 21:30 21:30 — Đã hạ cánh
21:35 PC3301 Pegasus Airlines Từ İstanbul Airport IST — 21:35 21:35 — Đã hạ cánh
21:35 XQ9115 SunExpress Từ Kars Airport KSY — 21:35 21:35 — Đã hạ cánh
21:40 XQ9229 SunExpress Từ Gaziantep Oğuzeli International Airport GZT — 21:40 21:40 — Đã hạ cánh
21:45 XQ9023 SunExpress Từ Hatay Airport HTY — 21:45 21:45 — Đã hạ cánh
22:00 XQ883 SunExpress Từ ALL / N/A — 22:00 22:00 — Đã hạ cánh
22:05 XQ887 SunExpress Từ Dublin Airport DUB — 22:05 22:05 — Đã hạ cánh
22:15 XQ9283 SunExpress Từ Diyarbakır Airport DIY — 22:15 22:15 — Đã hạ cánh
22:20 PC2210 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 22:20 22:20 — Đã hạ cánh
22:20 XQ9359 SunExpress Từ Samsun-Çarşamba Airport SZF — 22:20 22:20 — Đã hạ cánh
22:55 XQ896 SunExpress Đến Skopje International Airport SKP 22:55 22:55 — — Đã cất cánh
23:15 XQ955 SunExpress Từ Amsterdam Airport Schiphol AMS — 23:15 23:15 — Đã hạ cánh
23:30 XQ838 SunExpress Đến Nuremberg Airport NUE 23:30 23:30 — — Đã cất cánh
23:30 XQ994 SunExpress Đến Hannover Airport HAJ 23:30 23:30 — — Đã cất cánh
23:45 PC2220 Pegasus Airlines Từ Istanbul Sabiha Gökçen International Airport SAW — 23:45 23:45 — Đã hạ cánh
23:55 XQ902 SunExpress Đến Cologne Bonn Airport CGN 23:55 23:55 — — Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…