ICAO DLH

Lufthansa

Tháng 3/2026 Lufthansa khai thác 35.329 chuyến bay và vận chuyển 4,8 triệu lượt khách, theo số Lufthansa tự công bố. Tháng 7/2026 hãng này vận chuyển 17.738 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 94.690 chuyến bay khai thác (1–3/2026), giảm 5,9% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 131.71230.512▼ 3,8%
Tháng 231.30928.849▼ 7,9%
Tháng 337.57035.329▼ 6,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 744.341––
Tháng 844.454––
Tháng 943.495––
Tháng 1043.297–đang tích luỹ
Tháng 1136.909––
Tháng 1234.623––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)100.59194.690▼ 5,9%

theo Lufthansa Group

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 1 sân bay có bảng chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202617
16/10/202617
15/10/202617
14/10/202617
13/10/202617
12/10/202617
11/10/202617
10/10/202617
9/10/202617
8/10/202617
7/10/202617
6/10/202617
5/10/202617
4/10/202617
3/10/202617
2/10/202617
1/10/202617
30/9/202617
29/9/202617
28/9/202617
27/9/202617
26/9/202617
25/9/202617
24/9/202617

Lượt khách theo tháng

số hãng tự công bố, đã làm tròn — không phải số của cơ quan quản lý
Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 13.876.0003.983.000▲ 2,8%
Tháng 23.849.0003.768.000▼ 2,1%
Tháng 34.842.0004.797.000▼ 0,9%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 76.495.000––
Tháng 86.592.000––
Tháng 96.326.000––
Tháng 106.215.000–đang tích luỹ
Tháng 115.003.000––
Tháng 124.754.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)12.567.00012.548.000▼ 0,2%

theo Lufthansa Group

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 111.13812.355▲ 10,9%
Tháng 212.11613.918▲ 14,9%
Tháng 315.65516.616▲ 6,1%
Tháng 414.49312.698▼ 12,4%
Tháng 515.46514.972▼ 3,2%
Tháng 615.17815.971▲ 5,2%
Tháng 716.00017.738▲ 10,9%
Tháng 815.094––
Tháng 914.470––
Tháng 1016.033–đang tích luỹ
Tháng 1116.748––
Tháng 1215.391––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)100.045104.270▲ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

1.930 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 169,7%66,7%▼ 4,3%
Tháng 276,9%74,2%▼ 3,6%
Tháng 377,9%78,5%▲ 0,8%
Tháng 475,6%80,0%▲ 5,8%
Tháng 576,1%73,1%▼ 4,1%
Tháng 668,6%67,2%▼ 2,1%
Tháng 768,2%68,4%▲ 0,4%
Tháng 876,4%––
Tháng 972,1%––
Tháng 1075,0%–đang tích luỹ
Tháng 1171,7%––
Tháng 1261,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%72,6%▼ 1,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 3440,0%
Tháng 4018–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)724▲ 242,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 11321320,0%
Tháng 21201200,0%
Tháng 3126134▲ 6,3%
Tháng 486128▲ 48,8%
Tháng 588142▲ 61,4%
Tháng 686138▲ 60,5%
Tháng 788152▲ 72,7%
Tháng 889––
Tháng 986––
Tháng 1096–đang tích luỹ
Tháng 11128––
Tháng 12134––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)726946▲ 30,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1415.297428.363▲ 3,1%
Tháng 2359.382330.044▼ 8,2%
Tháng 3489.965476.052▼ 2,8%
Tháng 4545.648451.846▼ 17,2%
Tháng 5657.222596.283▼ 9,3%
Tháng 6637.227628.857▼ 1,3%
Tháng 7652.384659.599▲ 1,1%
Tháng 8658.079––
Tháng 9626.617––
Tháng 10599.542–đang tích luỹ
Tháng 11489.627––
Tháng 12512.717––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.757.1253.571.044▼ 5,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

50.670 tháng 8/2026

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 31.907 31.826 35.020 41.612 43.942 42.287 43.604 44.051 43.108 43.140 37.290 34.652
2025 31.712 31.309 37.570 44.341 44.454 43.495 43.297 36.909 34.623
2026 30.512 28.849 35.329

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
DLH0506FRA–GRU55,8%656
DLH0507GRU–FRA77,7%656
DLH0500FRA–GIG85,2%426
DLH0501GIG–FRA93,3%425
DLH0504MUC–GRU72,6%168
DLH0505GRU–MUC22,0%168
LH796FRA–HKG—115
LH797HKG–FRA—115
Xem cả 8 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
FRA–GRUSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos21.312
FRA–GIGSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão2851
GRU–MUCSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss2336
FRA–HKGSân bay quốc tế Frankfurt · Sân bay quốc tế Hồng Kông2230
Danh mục đường bayTổng cộng 4 cặp sân bay

Tính từ 8 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC), Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:005,8phút · 209 chuyến ghi nhận · 204 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất34,7phút16:00 ↔ 21:00
Chuyến bay ghi nhận2.499Lufthansa

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5862
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—106106
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:0089,4%14,2 phút216216
16:0097,6%5,8 phút204209
17:00Chưa có số liệu———
18:0077,7%20,7 phút646656
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5254
21:0057,2%40,5 phút304306
22:0065,2%25,1 phút878890
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai69,0%19,4 phút406410
Thứ Ba75,1%18,0 phút297300
Thứ Tư65,3%29,0 phút432439
Thứ Năm69,2%33,9 phút253257
Thứ Sáu70,0%23,7 phút403414
Thứ Bảy77,7%13,0 phút336342
Chủ Nhật78,9%20,5 phút337337

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T168,2%22,5 phút264264
T275,5%32,3 phút237240
T378,2%22,0 phút252260
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—196214
T574,2%18,6 phút229230
T667,7%19,5 phút223224
T768,3%29,4 phút240240
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—8686
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—163165
T1171,7%28,3 phút230231
T1262,8%16,6 phút255256

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,8% 1.769
  • Trễ trên 15 phút 27,8% 695
  • Bị huỷ 1,4% 35
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

CO₂ đã kiểm định theo Hệ thống mua bán phát thải EU (EU ETS)

Chỉ chuyến bay trong Khu vực Kinh tế châu Âu (EEA), cộng chuyến đi Thuỵ Sĩ và Anh — không phải tổng phát thải của hãng. Mỗi con số được kiểm định độc lập trước khi hãng nộp hạn ngạch.

Lufthansa báo cáo 3.224.776 tấn CO₂ đã kiểm định cho năm 2025 theo EU ETS, theo Sổ đăng ký Liên minh của Uỷ ban châu Âu.

NămCO₂ đã kiểm định (tấn)
20253.224.776
20243.485.824
20233.369.190
20223.146.483
20211.747.808
20201.442.529
20194.373.134
20184.350.902
20173.969.395
20163.813.949
20153.829.939
20143.960.860
20134.423.783

Mỗi công ty khai thác một tài khoản: tập đoàn bay dưới nhiều chứng chỉ (vd. Ryanair và Ryanair UK) hiện ở trang riêng của từng hãng.

Uỷ ban châu Âu — Sổ đăng ký EU ETS

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…