2.080 km · Nội địa

São Paulo-Guarulhos (GRU) – Teresina (THE)

Tháng 7/2026 có 270 chuyến bay khai thác giữa São Paulo-Guarulhos và Teresina, tính cả hai chiều; 75,2% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1204269▲ 31,9%
Tháng 2184233▲ 26,6%
Tháng 3219252▲ 15,1%
Tháng 4218237▲ 8,7%
Tháng 5207259▲ 25,1%
Tháng 6207250▲ 20,8%
Tháng 7220270▲ 22,7%
Tháng 8208––
Tháng 9193––
Tháng 10205–đang tích luỹ
Tháng 11242––
Tháng 12259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.4591.770▲ 21,3%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,5%74,7%▼ 2,4%
Tháng 284,2%83,7%▼ 0,6%
Tháng 386,8%78,6%▼ 9,4%
Tháng 480,3%71,7%▼ 10,7%
Tháng 581,6%79,5%▼ 2,6%
Tháng 678,3%71,2%▼ 9,1%
Tháng 775,0%75,2%▲ 0,3%
Tháng 884,1%––
Tháng 979,8%––
Tháng 1077,1%–đang tích luỹ
Tháng 1172,3%––
Tháng 1266,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%76,4%▼ 5,0%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 130▼ 100,0%
Tháng 245▲ 25,0%
Tháng 302–
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 501–
Tháng 6440,0%
Tháng 773▼ 57,1%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 129––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2018▼ 10,0%

Các hãng khai thác tuyến

  1. TAM Brazilian Airlines 66,1%
  2. Gol Transportes Aéreos 33,9%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

GRU → THE

Chuyến theo lịch
2.674
Chuyến khai thác
2.636
Bị huỷ
38 · 1,4%
Tỷ lệ đúng giờ
71,6%

THE → GRU

Chuyến theo lịch
2.244
Chuyến khai thác
2.217
Bị huỷ
27 · 1,2%
Tỷ lệ đúng giờ
83,6%

GRU → THE và THE → GRU tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
TAM Brazilian Airlines JJ 3.249 66,1% 72,3% 47
Gol Transportes Aéreos G3 1.669 33,9% 86,4% 18

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất04:00–05:00-6,0phút · 227 chuyến ghi nhận · 226 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất24,4phút04:00 ↔ 22:00
Chuyến bay ghi nhận4.918GRU–THE

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 83,3% · 240 chuyến ghi nhận · 240 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 86,1% · 788 chuyến ghi nhận · 771 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 122 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 97,8% · 227 chuyến ghi nhận · 226 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 23 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 67,0% · 236 chuyến ghi nhận · 236 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 21 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 92 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 66,9% · 506 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 72,4% · 229 chuyến ghi nhận · 225 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 11 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 68,1% · 345 chuyến ghi nhận · 342 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 82,5% · 442 chuyến ghi nhận · 428 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 87,4% · 306 chuyến ghi nhận · 302 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 80,0% · 261 chuyến ghi nhận · 260 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 58,2% · 653 chuyến ghi nhận · 638 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 105 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 5,8 phút · 240 chuyến ghi nhận · 240 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 1,6 phút · 788 chuyến ghi nhận · 771 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 122 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · -6,0 phút · 227 chuyến ghi nhận · 226 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 23 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 13,5 phút · 236 chuyến ghi nhận · 236 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 21 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 92 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 13,9 phút · 506 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 114 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 11,8 phút · 229 chuyến ghi nhận · 225 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 11 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 12,3 phút · 345 chuyến ghi nhận · 342 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 5,3 phút · 442 chuyến ghi nhận · 428 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 0,5 phút · 306 chuyến ghi nhận · 302 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 9,1 phút · 261 chuyến ghi nhận · 260 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 18,4 phút · 653 chuyến ghi nhận · 638 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 105 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 240 · 240 chuyến ghi nhận · 240 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 87 · 87 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · 788 · 788 chuyến ghi nhận · 771 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 122 · 122 chuyến ghi nhận · 122 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 227 · 227 chuyến ghi nhận · 226 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 23 · 23 chuyến ghi nhận · 23 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 44 · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 44 · 44 chuyến ghi nhận · 44 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 236 · 236 chuyến ghi nhận · 236 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 21 · 21 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 92 · 92 chuyến ghi nhận · 91 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 506 · 506 chuyến ghi nhận · 505 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 114 · 114 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 229 · 229 chuyến ghi nhận · 225 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 11 · 11 chuyến ghi nhận · 10 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 345 · 345 chuyến ghi nhận · 342 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 442 · 442 chuyến ghi nhận · 428 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 306 · 306 chuyến ghi nhận · 302 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 261 · 261 chuyến ghi nhận · 260 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 653 · 653 chuyến ghi nhận · 638 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 105 · 105 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:0083,3%5,8 phút240240
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8787
02:0086,1%1,6 phút771788
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—122122
04:0097,8%-6,0 phút226227
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2323
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
08:0067,0%13,5 phút236236
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9192
12:0066,9%13,9 phút505506
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114
14:0072,4%11,8 phút225229
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1011
16:0068,1%12,3 phút342345
17:0082,5%5,3 phút428442
18:0087,4%0,5 phút302306
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
21:0080,0%9,1 phút260261
22:0058,2%18,4 phút638653
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—104105

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 76,6% · 622 chuyến ghi nhận · 612 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 79,1% · 748 chuyến ghi nhận · 740 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 75,1% · 756 chuyến ghi nhận · 744 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 72,9% · 737 chuyến ghi nhận · 726 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 75,4% · 728 chuyến ghi nhận · 714 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 80,7% · 643 chuyến ghi nhận · 637 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 80,6% · 684 chuyến ghi nhận · 680 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 8,0 phút · 622 chuyến ghi nhận · 612 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 7,6 phút · 748 chuyến ghi nhận · 740 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 8,5 phút · 756 chuyến ghi nhận · 744 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 9,2 phút · 737 chuyến ghi nhận · 726 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 9,7 phút · 728 chuyến ghi nhận · 714 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 6,6 phút · 643 chuyến ghi nhận · 637 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 5,8 phút · 684 chuyến ghi nhận · 680 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 622 · 622 chuyến ghi nhận · 612 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 748 · 748 chuyến ghi nhận · 740 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 756 · 756 chuyến ghi nhận · 744 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 737 · 737 chuyến ghi nhận · 726 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 728 · 728 chuyến ghi nhận · 714 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 643 · 643 chuyến ghi nhận · 637 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 684 · 684 chuyến ghi nhận · 680 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai76,6%8,0 phút612622
Thứ Ba79,1%7,6 phút740748
Thứ Tư75,1%8,5 phút744756
Thứ Năm72,9%9,2 phút726737
Thứ Sáu75,4%9,7 phút714728
Thứ Bảy80,7%6,6 phút637643
Chủ Nhật80,6%5,8 phút680684

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 75,5% · 476 chuyến ghi nhận · 473 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 83,9% · 426 chuyến ghi nhận · 417 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 82,4% · 473 chuyến ghi nhận · 471 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 75,8% · 460 chuyến ghi nhận · 455 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 80,5% · 467 chuyến ghi nhận · 466 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 74,4% · 465 chuyến ghi nhận · 457 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 75,1% · 500 chuyến ghi nhận · 490 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 84,1% · 209 chuyến ghi nhận · 208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 193 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 77,1% · 335 chuyến ghi nhận · 328 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 73,8% · 444 chuyến ghi nhận · 439 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 68,6% · 470 chuyến ghi nhận · 456 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 7,7 phút · 476 chuyến ghi nhận · 473 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 7,1 phút · 426 chuyến ghi nhận · 417 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 5,6 phút · 473 chuyến ghi nhận · 471 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 7,8 phút · 460 chuyến ghi nhận · 455 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 5,6 phút · 467 chuyến ghi nhận · 466 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 8,0 phút · 465 chuyến ghi nhận · 457 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 8,4 phút · 500 chuyến ghi nhận · 490 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 3,1 phút · 209 chuyến ghi nhận · 208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 193 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 7,8 phút · 335 chuyến ghi nhận · 328 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 10,9 phút · 444 chuyến ghi nhận · 439 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 13,8 phút · 470 chuyến ghi nhận · 456 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 476 · 476 chuyến ghi nhận · 473 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 426 · 426 chuyến ghi nhận · 417 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 473 · 473 chuyến ghi nhận · 471 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 460 · 460 chuyến ghi nhận · 455 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 467 · 467 chuyến ghi nhận · 466 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 465 · 465 chuyến ghi nhận · 457 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 500 · 500 chuyến ghi nhận · 490 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 209 · 209 chuyến ghi nhận · 208 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 193 · 193 chuyến ghi nhận · 193 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 335 · 335 chuyến ghi nhận · 328 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 444 · 444 chuyến ghi nhận · 439 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 470 · 470 chuyến ghi nhận · 456 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T175,5%7,7 phút473476
T283,9%7,1 phút417426
T382,4%5,6 phút471473
T475,8%7,8 phút455460
T580,5%5,6 phút466467
T674,4%8,0 phút457465
T775,1%8,4 phút490500
T884,1%3,1 phút208209
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—193193
T1077,1%7,8 phút328335
T1173,8%10,9 phút439444
T1268,6%13,8 phút456470

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 76,1% 3.742
  • Trễ trên 15 phút 22,6% 1.111
  • Bị huỷ 1,3% 65
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

11
11 trong 11
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
JJ3194 GRU → THE 642 71,0%
JJ3197 THE → GRU 638 84,4%
JJ3196 GRU → THE 634 58,0%
JJ3195 THE → GRU 622 77,9%
G31952 THE → GRU 477 95,4%
G31949 GRU → THE 449 81,7%
G39603 GRU → THE 436 82,2%
JJ3842 GRU → THE 271 66,4%
JJ3843 THE → GRU 271 65,9%
G31649 THE → GRU 108 98,2%
G31648 GRU → THE 97 71,9%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 270 +22,7% 3 75,2%
tháng 6/2026 250 +20,8% 4 71,2%
tháng 5/2026 259 +25,1% 1 79,5%
tháng 4/2026 237 +8,7% 3 71,7%
tháng 3/2026 252 +15,1% 2 78,6%
tháng 2/2026 233 +26,6% 5 83,7%
tháng 1/2026 269 +31,9% 0 74,7%
tháng 12/2025 259 +31,5% 9 66,8%
tháng 11/2025 242 +22,8% 1 72,3%
tháng 10/2025 205 +66,7% 6 77,1%
tháng 9/2025 193 0 79,8%
tháng 8/2025 208 1 84,1%
tháng 7/2025 220 7 75,0%
tháng 6/2025 207 4 78,3%
tháng 5/2025 207 0 81,6%
tháng 4/2025 218 2 80,3%
tháng 3/2025 219 0 86,8%
tháng 2/2025 184 4 84,2%
tháng 1/2025 204 3 76,5%
tháng 12/2024 197 5 71,1%
tháng 11/2024 197 4 75,6%
tháng 10/2024 123 1 77,2%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…