G39603
G39603 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Teresina – Marechal Cunha Machado. Trong 1.308 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2026, 91,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,1%trên 1.308 chuyến
- Chậm trung bình-3,0 phút
- Tháng 8/20261▼ 98,5%so với tháng 8/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63 | 61 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 3 | 58 | 66 | ▲ 13,8% |
| Tháng 4 | 59 | 62 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 64 | 63 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 7 | 68 | 57 | ▼ 16,2% |
| Tháng 8 | 66 | 1 | ▼ 98,5% |
| Tháng 9 | 57 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 62 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 498 | 418 | ▼ 16,1% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 96,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 95,0% | 90,7% | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 98,3% | 74,2% | ▼ 24,5% |
| Tháng 4 | 89,8% | 87,1% | ▼ 3,0% |
| Tháng 5 | 85,9% | 92,1% | ▲ 7,1% |
| Tháng 6 | 95,8% | 90,7% | ▼ 5,3% |
| Tháng 7 | 93,0% | 88,9% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 98,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,3% | – | – |
| Tháng 12 | 72,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T8) | 94,3% | 90,1% | ▼ 4,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 12 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 11 | 3 | ▼ 72,7% |
| Tháng 8 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 30 | 3 | ▼ 90,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 1.266
- Bị huỷ 3,2% 42
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/8/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| THE SLZ Sân bay Teresina – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado | 317 | -6,1 phút | 93,8% | 436 |
| GRU THE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Teresina | 2.080 | 5,1 phút | 82,2% | 436 |
| SLZ GRU Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.330 | -8,1 phút | 97,4% | 434 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 64 | 62 | 91,9% | 2 |
| tháng 12/2024 | 52 | 49 | 93,9% | 3 |
| tháng 1/2025 | 63 | 60 | 100,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 98,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 64 | 64 | 85,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 48 | 95,8% | 12 |
| tháng 7/2025 | 68 | 57 | 93,0% | 11 |
| tháng 8/2025 | 66 | 62 | 96,8% | 4 |
| tháng 9/2025 | 57 | 57 | 98,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 61 | 58 | 100,0% | 3 |
| tháng 11/2025 | 62 | 61 | 85,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 54 | 54 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 61 | 61 | 96,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 66 | 66 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 63 | 63 | 92,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 90,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 57 | 54 | 88,9% | 3 |
| tháng 8/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |