G31949

G31949 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Teresina. Trong 494 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 3305▼ 83,3%
Tháng 42511▼ 56,0%
Tháng 5274▼ 85,2%
Tháng 6257▼ 72,0%
Tháng 72719▼ 29,6%
Tháng 827––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193104▼ 46,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%86,7%▲ 3,3%
Tháng 285,7%75,0%▼ 12,5%
Tháng 386,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 488,0%90,9%▲ 3,3%
Tháng 588,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 684,0%100,0%▲ 19,0%
Tháng 788,9%84,2%▼ 5,3%
Tháng 896,3%––
Tháng 969,2%––
Tháng 1080,8%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1251,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,6%91,0%▲ 5,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,8% 493
  • Bị huỷ 0,2% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–THE449 81,7%
  2. CNF–SSA42 90,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU THE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Teresina 2.080 7,9 phút 81,7% 449
CNF SSA Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães 960 0,5 phút 90,5% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 28 27 74,1% 1
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 25 25 88,0% 0
tháng 5/2025 27 27 88,9% 0
tháng 6/2025 25 25 84,0% 0
tháng 7/2025 27 27 88,9% 0
tháng 8/2025 27 27 96,3% 0
tháng 9/2025 26 26 69,2% 0
tháng 10/2025 26 26 80,8% 0
tháng 11/2025 26 26 88,5% 0
tháng 12/2025 29 29 51,7% 0
tháng 1/2026 30 30 86,7% 0
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 5 5 100,0% 0
tháng 4/2026 11 11 90,9% 0
tháng 5/2026 4 4 100,0% 0
tháng 6/2026 7 7 100,0% 0
tháng 7/2026 19 19 84,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…