G31649
G31649 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Teresina – São Paulo. Trong 240 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ91,6%trên 240 chuyến
- Chậm trung bình-0,7 phút
- Tháng 7/202630▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | 11 | 15 | ▲ 36,4% |
| Tháng 3 | 12 | 16 | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 4 | 24 | ▲ 500,0% |
| Tháng 5 | – | 26 | – |
| Tháng 6 | 2 | 28 | ▲ 1.300,0% |
| Tháng 7 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 82,4% | – |
| Tháng 2 | 80,0% | 80,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 93,8% | ▼ 6,3% |
| Tháng 4 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 92,9% | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 50,0% | 100,0% | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,9% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 237
- Bị huỷ 1,3% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| THE GRU Sân bay Teresina – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.080 | -5,8 phút | 98,2% | 108 |
| MGF GRU Sân bay khu vực Maringá – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 566 | -0,1 phút | 92,5% | 41 |
| BPS GRU Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.096 | 6,8 phút | 87,5% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 81,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |