G31648

G31648 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Teresina. Trong 245 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–17–
Tháng 21114▲ 27,3%
Tháng 31216▲ 33,3%
Tháng 4419▲ 375,0%
Tháng 5426▲ 550,0%
Tháng 6427▲ 575,0%
Tháng 7325▲ 733,3%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1217––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–82,4%–
Tháng 263,6%64,3%▲ 1,0%
Tháng 383,3%93,8%▲ 12,5%
Tháng 475,0%72,2%▼ 3,7%
Tháng 5100,0%80,8%▼ 19,2%
Tháng 675,0%51,9%▼ 30,9%
Tháng 7100,0%84,0%▼ 16,0%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1270,6%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 244
  • Bị huỷ 0,4% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–THE97 71,9%
  2. GRU–MGF40 90,0%
  3. GRU–BPS32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

3
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU THE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Teresina 2.080 12,3 phút 71,9% 97
GRU MGF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay khu vực Maringá 566 6,5 phút 90,0% 40
GRU BPS Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Porto Seguro 1.096 4,3 phút 87,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 80,0% 0
tháng 2/2025 11 11 63,6% 0
tháng 3/2025 12 12 83,3% 0
tháng 4/2025 4 4 75,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 4 4 75,0% 0
tháng 7/2025 3 3 100,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 10/2025 8 8 87,5% 0
tháng 11/2025 14 14 92,9% 0
tháng 12/2025 17 17 70,6% 0
tháng 1/2026 17 17 82,4% 0
tháng 2/2026 14 14 64,3% 0
tháng 3/2026 16 16 93,8% 0
tháng 4/2026 19 18 72,2% 1
tháng 5/2026 26 26 80,8% 0
tháng 6/2026 27 27 51,9% 0
tháng 7/2026 25 25 84,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…