JJ3195
JJ3195 của TAM Brazilian Airlines bay Teresina – São Paulo. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,9%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình6,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 28 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 195 | 208 | ▲ 6,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 71,0% | 90,3% | ▲ 27,3% |
| Tháng 2 | 82,1% | 96,2% | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 87,1% | 100,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 65,4% | 63,0% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 74,1% | 100,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 6 | 72,0% | 89,7% | ▲ 24,5% |
| Tháng 7 | 59,3% | 61,3% | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 73,1% | – | – |
| Tháng 9 | 76,9% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,6% | – | – |
| Tháng 12 | 90,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,0% | 85,8% | ▲ 17,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 3 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 2 |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 615
- Bị huỷ 1,1% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| THE GRU Sân bay Teresina – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.080 | 6,2 phút | 77,9% | 622 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 28 | 25 | 60,0% | 3 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 96,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |