627 km · Nội địa

Porto Seguro (BPS) – Tancredo Neves (CNF)

Tháng 7/2026 có 350 chuyến bay khai thác giữa Porto Seguro và Tancredo Neves, tính cả hai chiều; 91,4% đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1404421▲ 4,2%
Tháng 2277368▲ 32,9%
Tháng 3320333▲ 4,1%
Tháng 4324339▲ 4,6%
Tháng 5325324▼ 0,3%
Tháng 6328278▼ 15,2%
Tháng 7385350▼ 9,1%
Tháng 8327––
Tháng 9337––
Tháng 10343–đang tích luỹ
Tháng 11317––
Tháng 12341––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.3632.413▲ 2,1%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,4%85,0%▲ 5,7%
Tháng 284,5%90,2%▲ 6,7%
Tháng 390,6%88,0%▼ 2,9%
Tháng 489,2%86,7%▼ 2,8%
Tháng 589,2%92,3%▲ 3,5%
Tháng 688,4%87,1%▼ 1,5%
Tháng 786,8%91,4%▲ 5,3%
Tháng 895,1%––
Tháng 991,4%––
Tháng 1087,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1280,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,0%88,7%▲ 1,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1330,0%
Tháng 202–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 431▼ 66,7%
Tháng 5210▲ 400,0%
Tháng 608–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 95––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1111––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1129▲ 163,6%

Các hãng khai thác tuyến

  1. Azul Linhas Aéreas Brasileiras 69,4%
  2. Gol Transportes Aéreos 30,6%
  3. TAM Brazilian Airlines 0,0%

1/10/2024 – 31/7/2026

Theo chiều bay

BPS → CNF

Chuyến theo lịch
3.688
Chuyến khai thác
3.639
Bị huỷ
49 · 1,3%
Tỷ lệ đúng giờ
86,1%

CNF → BPS

Chuyến theo lịch
3.686
Chuyến khai thác
3.654
Bị huỷ
32 · 0,9%
Tỷ lệ đúng giờ
86,9%

BPS → CNF và CNF → BPS tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Azul Linhas Aéreas Brasileiras AD 5.115 69,4% 85,7% 68
Gol Transportes Aéreos G3 2.257 30,6% 88,3% 13
TAM Brazilian Airlines JJ 2 0,0% 100,0% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Mọi chuyến trên tuyến báo cáo cho ANAC

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất16:00–17:000,2phút · 503 chuyến ghi nhận · 496 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất10,2phút16:00 ↔ 13:00
Chuyến bay ghi nhận7.374BPS–CNF

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 36 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 92,2% · 509 chuyến ghi nhận · 502 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 88,7% · 207 chuyến ghi nhận · 203 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 88,8% · 644 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 90,6% · 248 chuyến ghi nhận · 245 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 87,9% · 620 chuyến ghi nhận · 613 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 89,0% · 329 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 86,9% · 918 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 82,4% · 350 chuyến ghi nhận · 346 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 86,4% · 1.028 chuyến ghi nhận · 1.018 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 152 chuyến ghi nhận · 151 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 89,7% · 503 chuyến ghi nhận · 496 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 77,2% · 286 chuyến ghi nhận · 285 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 85,4% · 490 chuyến ghi nhận · 485 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 79,7% · 416 chuyến ghi nhận · 414 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 84,4% · 432 chuyến ghi nhận · 422 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 136 chuyến ghi nhận · 135 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 19 chuyến ghi nhận · 19 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 36 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 1,5 phút · 509 chuyến ghi nhận · 502 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 3,6 phút · 207 chuyến ghi nhận · 203 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 3,7 phút · 644 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 1,6 phút · 248 chuyến ghi nhận · 245 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 4,1 phút · 620 chuyến ghi nhận · 613 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 4,5 phút · 329 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 3,4 phút · 918 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 10,3 phút · 350 chuyến ghi nhận · 346 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 4,4 phút · 1.028 chuyến ghi nhận · 1.018 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 152 chuyến ghi nhận · 151 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 0,2 phút · 503 chuyến ghi nhận · 496 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 9,2 phút · 286 chuyến ghi nhận · 285 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 8,4 phút · 490 chuyến ghi nhận · 485 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 7,3 phút · 416 chuyến ghi nhận · 414 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 2,5 phút · 432 chuyến ghi nhận · 422 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 136 chuyến ghi nhận · 135 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 19 chuyến ghi nhận · 19 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
00:00 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 01:00 · 2 · 2 chuyến ghi nhận · 2 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 03:00 · 17 · 17 chuyến ghi nhận · 17 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 04:00 · 1 · 1 chuyến ghi nhận · 1 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 05:00 · 36 · 36 chuyến ghi nhận · 34 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 06:00 · 509 · 509 chuyến ghi nhận · 502 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 07:00 · 207 · 207 chuyến ghi nhận · 203 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 08:00 · 644 · 644 chuyến ghi nhận · 636 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 09:00 · 248 · 248 chuyến ghi nhận · 245 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 10:00 · 620 · 620 chuyến ghi nhận · 613 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 11:00 · 329 · 329 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 12:00 · 918 · 918 chuyến ghi nhận · 911 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 13:00 · 350 · 350 chuyến ghi nhận · 346 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 14:00 · 1.028 · 1.028 chuyến ghi nhận · 1.018 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 15:00 · 152 · 152 chuyến ghi nhận · 151 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 16:00 · 503 · 503 chuyến ghi nhận · 496 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 17:00 · 286 · 286 chuyến ghi nhận · 285 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 18:00 · 490 · 490 chuyến ghi nhận · 485 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 19:00 · 416 · 416 chuyến ghi nhận · 414 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 20:00 · 432 · 432 chuyến ghi nhận · 422 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 21:00 · 136 · 136 chuyến ghi nhận · 135 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 22:00 · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 19 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) 23:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
01:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3436
06:0092,2%1,5 phút502509
07:0088,7%3,6 phút203207
08:0088,8%3,7 phút636644
09:0090,6%1,6 phút245248
10:0087,9%4,1 phút613620
11:0089,0%4,5 phút327329
12:0086,9%3,4 phút911918
13:0082,4%10,3 phút346350
14:0086,4%4,4 phút1.0181.028
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151152
16:0089,7%0,2 phút496503
17:0077,2%9,2 phút285286
18:0085,4%8,4 phút485490
19:0079,7%7,3 phút414416
20:0084,4%2,5 phút422432
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135136
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1919
23:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 87,0% · 883 chuyến ghi nhận · 878 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 87,4% · 1.077 chuyến ghi nhận · 1.065 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 87,0% · 936 chuyến ghi nhận · 924 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 86,2% · 954 chuyến ghi nhận · 943 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 84,5% · 964 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 86,2% · 1.491 chuyến ghi nhận · 1.483 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 87,3% · 1.069 chuyến ghi nhận · 1.061 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 4,4 phút · 883 chuyến ghi nhận · 878 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 2,9 phút · 1.077 chuyến ghi nhận · 1.065 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 2,8 phút · 936 chuyến ghi nhận · 924 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 5,9 phút · 954 chuyến ghi nhận · 943 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 4,2 phút · 964 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 4,9 phút · 1.491 chuyến ghi nhận · 1.483 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 5,6 phút · 1.069 chuyến ghi nhận · 1.061 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
Thứ Hai · 883 · 883 chuyến ghi nhận · 878 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Ba · 1.077 · 1.077 chuyến ghi nhận · 1.065 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Tư · 936 · 936 chuyến ghi nhận · 924 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Năm · 954 · 954 chuyến ghi nhận · 943 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Sáu · 964 · 964 chuyến ghi nhận · 939 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Thứ Bảy · 1.491 · 1.491 chuyến ghi nhận · 1.483 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) Chủ Nhật · 1.069 · 1.069 chuyến ghi nhận · 1.061 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai87,0%4,4 phút878883
Thứ Ba87,4%2,9 phút1.0651.077
Thứ Tư87,0%2,8 phút924936
Thứ Năm86,2%5,9 phút943954
Thứ Sáu84,5%4,2 phút939964
Thứ Bảy86,2%4,9 phút1.4831.491
Chủ Nhật87,3%5,6 phút1.0611.069

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 82,8% · 831 chuyến ghi nhận · 825 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 87,8% · 647 chuyến ghi nhận · 645 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 89,3% · 657 chuyến ghi nhận · 653 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 87,9% · 667 chuyến ghi nhận · 663 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 90,8% · 661 chuyến ghi nhận · 649 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 87,8% · 614 chuyến ghi nhận · 606 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 89,0% · 739 chuyến ghi nhận · 735 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 95,1% · 327 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 91,4% · 342 chuyến ghi nhận · 337 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 86,2% · 542 chuyến ghi nhận · 530 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 80,4% · 642 chuyến ghi nhận · 627 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 77,4% · 705 chuyến ghi nhận · 696 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 7,4 phút · 831 chuyến ghi nhận · 825 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 5,8 phút · 647 chuyến ghi nhận · 645 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 3,5 phút · 657 chuyến ghi nhận · 653 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 1,0 phút · 667 chuyến ghi nhận · 663 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 5,0 phút · 661 chuyến ghi nhận · 649 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 2,8 phút · 614 chuyến ghi nhận · 606 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · -0,4 phút · 739 chuyến ghi nhận · 735 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · -3,6 phút · 327 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · -1,4 phút · 342 chuyến ghi nhận · 337 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 5,5 phút · 542 chuyến ghi nhận · 530 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 8,2 phút · 642 chuyến ghi nhận · 627 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 12,1 phút · 705 chuyến ghi nhận · 696 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Toàn vẹn dữ liệu
T1 · 831 · 831 chuyến ghi nhận · 825 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T2 · 647 · 647 chuyến ghi nhận · 645 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T3 · 657 · 657 chuyến ghi nhận · 653 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T4 · 667 · 667 chuyến ghi nhận · 663 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T5 · 661 · 661 chuyến ghi nhận · 649 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T6 · 614 · 614 chuyến ghi nhận · 606 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T7 · 739 · 739 chuyến ghi nhận · 735 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T8 · 327 · 327 chuyến ghi nhận · 327 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T9 · 342 · 342 chuyến ghi nhận · 337 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T10 · 542 · 542 chuyến ghi nhận · 530 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T11 · 642 · 642 chuyến ghi nhận · 627 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) T12 · 705 · 705 chuyến ghi nhận · 696 chuyến đo được · Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,8%7,4 phút825831
T287,8%5,8 phút645647
T389,3%3,5 phút653657
T487,9%1,0 phút663667
T590,8%5,0 phút649661
T687,8%2,8 phút606614
T789,0%-0,4 phút735739
T895,1%-3,6 phút327327
T991,4%-1,4 phút337342
T1086,2%5,5 phút530542
T1180,4%8,2 phút627642
T1277,4%12,1 phút696705

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 85,6% 6.309
  • Trễ trên 15 phút 13,3% 984
  • Bị huỷ 1,1% 81
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

32
32 trong 32
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
AD2474 CNF → BPS 641 90,5%
AD2475 BPS → CNF 619 87,9%
AD2893 BPS → CNF 544 85,1%
AD2892 CNF → BPS 522 89,5%
AD2606 CNF → BPS 518 83,8%
AD2626 BPS → CNF 482 84,0%
G32050 CNF → BPS 450 86,4%
G32051 BPS → CNF 449 88,8%
AD2974 CNF → BPS 333 83,8%
AD2975 BPS → CNF 333 87,7%
AD4330 BPS → CNF 154 84,6%
AD4331 CNF → BPS 153 79,7%
G31976 CNF → BPS 104 93,1%
G31977 BPS → CNF 104 91,1%
G39730 BPS → CNF 94 85,0%
AD2427 BPS → CNF 93 80,7%
AD2431 CNF → BPS 93 85,0%
AD2478 CNF → BPS 93 88,2%
AD2587 BPS → CNF 93 87,1%
G39727 CNF → BPS 93 88,2%
G31690 CNF → BPS 86 91,9%
G31691 BPS → CNF 86 84,9%
G31874 CNF → BPS 62 85,5%
G31875 BPS → CNF 62 83,9%
G39795 BPS → CNF 49 87,8%
G39794 CNF → BPS 48 87,5%
G39060 CNF → BPS 42 90,5%
G39061 BPS → CNF 42 85,7%
G39152 CNF → BPS 38 91,9%
G39153 BPS → CNF 38 86,5%
G39743 CNF → BPS 31 83,3%
G39744 BPS → CNF 31 87,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 350 −9,1% 2 91,4%
tháng 6/2026 278 −15,2% 8 87,1%
tháng 5/2026 324 −0,3% 10 92,3%
tháng 4/2026 339 +4,6% 1 86,7%
tháng 3/2026 333 +4,1% 3 88,0%
tháng 2/2026 368 +32,9% 2 90,2%
tháng 1/2026 421 +4,2% 3 85,0%
tháng 12/2025 341 −3,9% 4 80,1%
tháng 11/2025 317 +2,3% 11 86,4%
tháng 10/2025 343 +83,4% 7 87,2%
tháng 9/2025 337 5 91,4%
tháng 8/2025 327 0 95,1%
tháng 7/2025 385 2 86,8%
tháng 6/2025 328 0 88,4%
tháng 5/2025 325 2 89,2%
tháng 4/2025 324 3 89,2%
tháng 3/2025 320 1 90,6%
tháng 2/2025 277 0 84,5%
tháng 1/2025 404 3 80,4%
tháng 12/2024 355 5 74,9%
tháng 11/2024 310 4 74,2%
tháng 10/2024 187 5 84,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…