G31977
G31977 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Rio de Janeiro – Brasília. Trong 370 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 90,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ90,7%trên 370 chuyến
- Chậm trung bình1,3 phút
- Tháng 7/202630▲ 66,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 9 | – |
| Tháng 2 | 22 | 7 | ▼ 68,2% |
| Tháng 3 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 4 | 18 | 26 | ▲ 44,4% |
| Tháng 5 | 15 | 30 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 18 | 30 | ▲ 66,7% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 23 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 100,0% | – |
| Tháng 2 | 95,5% | 100,0% | ▲ 4,8% |
| Tháng 3 | 92,0% | 94,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 83,3% | 88,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 93,3% | 92,9% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 88,9% | 93,3% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 88,0% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 74,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 76,5% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 365
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 3/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG BSB Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Brasília | 914 | 2,7 phút | 89,2% | 196 |
| BPS CNF Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 627 | -0,3 phút | 91,1% | 104 |
| FLN GIG Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 759 | 0,4 phút | 93,5% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 6/2026 | 16 | 15 | 93,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |