AD2975
AD2975 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Porto Seguro – Belo Horizonte. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ84,2%trên 372 chuyến
- Chậm trung bình2,7 phút
- Tháng 7/202623▲ 64,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 22 | ▲ 69,2% |
| Tháng 2 | 1 | 19 | ▲ 1.800,0% |
| Tháng 3 | 12 | 22 | ▲ 83,3% |
| Tháng 4 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 6 | 14 | 22 | ▲ 57,1% |
| Tháng 7 | 14 | 23 | ▲ 64,3% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 88 | 157 | ▲ 78,4% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 81,8% | ▲ 2,3% |
| Tháng 2 | 0,0% | 84,2% | – |
| Tháng 3 | 91,7% | 85,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 94,4% | 87,0% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 81,3% | 96,0% | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 85,7% | 95,2% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 85,7% | 95,5% | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 94,1% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 65,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,1% | 89,3% | ▲ 20,6% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 361
- Bị huỷ 3,0% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BPS CNF Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 627 | -0,8 phút | 87,7% | 333 |
| POA CWB Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Afonso Pena | 534 | 34,2 phút | 54,3% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 30,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 10 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 17 | 88,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 21 | 20 | 65,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 85,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 87,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 95,5% | 1 |