G31691

G31691 của Gol Transportes Aéreos là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Salvador – São Paulo. Trong 221 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 149▲ 125,0%
Tháng 248▲ 100,0%
Tháng 357▲ 40,0%
Tháng 4430▲ 650,0%
Tháng 5431▲ 675,0%
Tháng 6529▲ 480,0%
Tháng 7429▲ 625,0%
Tháng 85––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)30143▲ 376,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%88,9%▼ 11,1%
Tháng 2100,0%100,0%0,0%
Tháng 360,0%57,1%▼ 4,8%
Tháng 450,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 5100,0%71,0%▼ 29,0%
Tháng 680,0%72,4%▼ 9,5%
Tháng 775,0%86,2%▲ 14,9%
Tháng 8100,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,7%75,6%▼ 6,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 220
  • Bị huỷ 0,5% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SSA–GRU135 71,6%
  2. BPS–CNF86 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SSA GRU Sân bay quốc tế Deputado Luís Eduardo Magalhães – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.452 10,2 phút 71,6% 135
BPS CNF Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 627 12,6 phút 84,9% 86
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 13 92,3% 1
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 5 5 100,0% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 5 5 60,0% 0
tháng 4/2025 4 4 50,0% 0
tháng 5/2025 4 4 100,0% 0
tháng 6/2025 5 5 80,0% 0
tháng 7/2025 4 4 75,0% 0
tháng 8/2025 5 5 100,0% 0
tháng 9/2025 4 4 75,0% 0
tháng 10/2025 4 4 50,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 7 7 85,7% 0
tháng 1/2026 9 9 88,9% 0
tháng 2/2026 8 8 100,0% 0
tháng 3/2026 7 7 57,1% 0
tháng 4/2026 30 30 53,3% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 29 29 72,4% 0
tháng 7/2026 29 29 86,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…