AD4331

AD4331 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Aracaju – Recife. Trong 2.025 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1101100▼ 1,0%
Tháng 29692▼ 4,2%
Tháng 3102106▲ 3,9%
Tháng 49691▼ 5,2%
Tháng 599100▲ 1,0%
Tháng 69516▼ 83,2%
Tháng 710617▼ 84,0%
Tháng 8106––
Tháng 9104––
Tháng 10106–đang tích luỹ
Tháng 1190––
Tháng 1286––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)695522▼ 24,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%72,3%▼ 10,7%
Tháng 257,3%82,6%▲ 44,2%
Tháng 384,3%81,1%▼ 3,8%
Tháng 490,2%89,0%▼ 1,3%
Tháng 578,8%94,0%▲ 19,3%
Tháng 680,0%81,3%▲ 1,6%
Tháng 791,4%94,1%▲ 3,0%
Tháng 887,5%––
Tháng 990,4%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,4%––
Tháng 1293,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,4%84,9%▲ 5,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 440▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 2.006
  • Bị huỷ 0,9% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AJU–REC575 85,9%
  2. SSA–AJU569 83,7%
  3. CNF–VDC244 78,3%
  4. VDC–SSA243 81,5%
  5. BPS–SSA176 76,0%
  6. CNF–BPS153 79,7%
  7. IOS–SSA41 92,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 80 80 80,0% 0
tháng 11/2024 120 120 80,0% 0
tháng 12/2024 116 114 75,4% 2
tháng 1/2025 101 100 81,0% 1
tháng 2/2025 96 96 57,3% 0
tháng 3/2025 102 102 84,3% 0
tháng 4/2025 96 92 90,2% 4
tháng 5/2025 99 99 78,8% 0
tháng 6/2025 95 95 80,0% 0
tháng 7/2025 106 104 91,4% 2
tháng 8/2025 106 104 87,5% 2
tháng 9/2025 104 104 90,4% 0
tháng 10/2025 106 104 78,9% 2
tháng 11/2025 90 90 84,4% 0
tháng 12/2025 86 86 93,0% 0
tháng 1/2026 100 94 72,3% 6
tháng 2/2026 92 92 82,6% 0
tháng 3/2026 106 106 81,1% 0
tháng 4/2026 91 91 89,0% 0
tháng 5/2026 100 100 94,0% 0
tháng 6/2026 16 16 81,3% 0
tháng 7/2026 17 17 94,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…