AD2974
AD2974 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Belo Horizonte – Porto Seguro. Trong 358 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ83,3%trên 358 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202621▲ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 22 | – |
| Tháng 2 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 3 | 17 | 22 | ▲ 29,4% |
| Tháng 4 | 18 | 24 | ▲ 33,3% |
| Tháng 5 | 16 | 25 | ▲ 56,3% |
| Tháng 6 | 14 | 24 | ▲ 71,4% |
| Tháng 7 | 14 | 21 | ▲ 50,0% |
| Tháng 8 | 17 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 23 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 81,8% | – |
| Tháng 2 | 68,4% | 89,5% | ▲ 30,8% |
| Tháng 3 | 82,4% | 81,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 88,9% | 83,3% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 68,8% | 96,0% | ▲ 39,6% |
| Tháng 6 | 71,4% | 87,5% | ▲ 22,5% |
| Tháng 7 | 71,4% | 85,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 8 | 94,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,5% | – | – |
| Tháng 10 | 95,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 353
- Bị huỷ 1,4% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 16/11/2024 → 30/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CNF BPS Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế Porto Seguro | 627 | 6,7 phút | 83,8% | 333 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 10/2025 | 23 | 23 | 95,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 17 | 82,4% | 2 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 81,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |