AD4330

AD4330 của Azul Linhas Aéreas Brasileiras là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Recife – Aracaju. Trong 2.277 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1120116▼ 3,3%
Tháng 2100106▲ 6,0%
Tháng 3114124▲ 8,8%
Tháng 4111107▼ 3,6%
Tháng 5116118▲ 1,7%
Tháng 611416▼ 86,0%
Tháng 711917▼ 85,7%
Tháng 8104––
Tháng 9120––
Tháng 10124–đang tích luỹ
Tháng 11108––
Tháng 12107––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)794604▼ 23,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,6%86,0%▼ 3,0%
Tháng 275,8%100,0%▲ 32,0%
Tháng 386,8%91,9%▲ 5,8%
Tháng 490,6%89,7%▼ 0,9%
Tháng 581,0%81,4%▲ 0,4%
Tháng 686,0%75,0%▼ 12,8%
Tháng 791,5%100,0%▲ 9,3%
Tháng 890,4%––
Tháng 990,8%––
Tháng 1091,9%–đang tích luỹ
Tháng 1186,0%––
Tháng 1287,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,8%89,1%▲ 3,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 162▼ 66,7%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 450▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)133▼ 76,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 2.240
  • Bị huỷ 1,6% 37

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. REC–AJU578 92,6%
  2. AJU–SSA559 89,7%
  3. SSA–VDC239 81,6%
  4. VDC–CNF238 81,0%
  5. SSA–BPS179 88,0%
  6. SSA–IOS176 88,9%
  7. BPS–CNF154 84,6%
  8. IOS–CNF154 79,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 80 72 81,9% 8
tháng 11/2024 120 111 75,7% 9
tháng 12/2024 116 115 92,2% 1
tháng 1/2025 120 114 88,6% 6
tháng 2/2025 100 99 75,8% 1
tháng 3/2025 114 114 86,8% 0
tháng 4/2025 111 106 90,6% 5
tháng 5/2025 116 116 81,0% 0
tháng 6/2025 114 114 86,0% 0
tháng 7/2025 119 118 91,5% 1
tháng 8/2025 104 104 90,4% 0
tháng 9/2025 120 120 90,8% 0
tháng 10/2025 124 124 91,9% 0
tháng 11/2025 108 107 86,0% 1
tháng 12/2025 107 105 87,6% 2
tháng 1/2026 116 114 86,0% 2
tháng 2/2026 106 106 100,0% 0
tháng 3/2026 124 123 91,9% 1
tháng 4/2026 107 107 89,7% 0
tháng 5/2026 118 118 81,4% 0
tháng 6/2026 16 16 75,0% 0
tháng 7/2026 17 17 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…