WN969

WN969 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Austin. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13631▼ 13,9%
Tháng 23528▼ 20,0%
Tháng 32820▼ 28,6%
Tháng 46925▼ 63,8%
Tháng 58126▼ 67,9%
Tháng 65029▼ 42,0%
Tháng 75231▼ 40,4%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1036–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)351190▼ 45,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%93,3%▲ 5,0%
Tháng 288,6%92,6%▲ 4,5%
Tháng 370,4%95,0%▲ 35,0%
Tháng 482,6%76,0%▼ 8,0%
Tháng 585,2%72,0%▼ 15,5%
Tháng 680,0%86,2%▲ 7,8%
Tháng 778,0%83,9%▲ 7,5%
Tháng 880,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1047,2%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,9%85,6%▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 761
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IND–AUS72 87,5%
  2. BNA–CHS61 85,3%
  3. CMH–HOU60 81,7%
  4. SMF–PDX58 82,8%
  5. TPA–IND57 86,0%
  6. BWI–JAX56 85,7%
  7. BUR–LAS49 75,0%
  8. MDW–BWI47 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 64,3% 0
tháng 11/2024 29 29 93,1% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 36 36 88,9% 0
tháng 2/2025 35 35 88,6% 0
tháng 3/2025 28 27 70,4% 1
tháng 4/2025 69 69 82,6% 0
tháng 5/2025 81 81 85,2% 0
tháng 6/2025 50 50 80,0% 0
tháng 7/2025 52 50 78,0% 2
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 36 36 47,2% 0
tháng 11/2025 27 27 88,9% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 31 30 93,3% 1
tháng 2/2026 28 27 92,6% 1
tháng 3/2026 20 20 95,0% 0
tháng 4/2026 25 25 76,0% 0
tháng 5/2026 26 25 72,0% 1
tháng 6/2026 29 29 86,2% 0
tháng 7/2026 31 31 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…