WN958
WN958 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Orlando. Trong 706 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,0%trên 706 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202668▲ 28,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 3 | 29 | 18 | ▼ 37,9% |
| Tháng 4 | 20 | 27 | ▲ 35,0% |
| Tháng 5 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 6 | 47 | 61 | ▲ 29,8% |
| Tháng 7 | 53 | 68 | ▲ 28,3% |
| Tháng 8 | 33 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 226 | 277 | ▲ 22,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 92,9% | 42,9% | ▼ 53,8% |
| Tháng 3 | 96,6% | 55,6% | ▼ 42,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 74,1% | ▼ 17,7% |
| Tháng 5 | 76,5% | 45,2% | ▼ 40,9% |
| Tháng 6 | 44,7% | 44,1% | ▼ 1,4% |
| Tháng 7 | 57,1% | 32,3% | ▼ 43,5% |
| Tháng 8 | 93,9% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 81,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,2% | – | – |
| Tháng 12 | 33,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,7% | 53,9% | ▼ 32,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 694
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 17 | 76,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 47 | 47 | 44,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 49 | 57,1% | 4 |
| tháng 8/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 42,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 45,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 61 | 59 | 44,1% | 2 |
| tháng 7/2026 | 68 | 65 | 32,3% | 3 |