WN928
WN928 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Phoenix. Trong 720 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,9%trên 720 chuyến
- Chậm trung bình15,8 phút
- Tháng 7/202628▼ 22,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này42
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33 | 15 | ▼ 54,5% |
| Tháng 2 | 41 | 19 | ▼ 53,7% |
| Tháng 3 | 45 | 29 | ▼ 35,6% |
| Tháng 4 | 33 | 40 | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 32 | 45 | ▲ 40,6% |
| Tháng 6 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 7 | 36 | 28 | ▼ 22,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 41 | – | – |
| Tháng 12 | 35 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 252 | 203 | ▼ 19,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,3% | 85,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 2 | 63,4% | 77,8% | ▲ 22,7% |
| Tháng 3 | 90,9% | 60,7% | ▼ 33,2% |
| Tháng 4 | 78,8% | 71,8% | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 66,7% | 63,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 59,4% | 37,0% | ▼ 37,6% |
| Tháng 7 | 86,1% | 33,3% | ▼ 61,3% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,5% | – | – |
| Tháng 12 | 82,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,2% | 61,4% | ▼ 18,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 709
- Bị huỷ 1,5% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL PHX Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.412 | 16,9 phút | 66,7% | 68 |
| MCO BHM Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 771 | 13,7 phút | 82,8% | 64 |
| SMF PHX Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.040 | 16,7 phút | 71,4% | 58 |
| OAK SAN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế San Diego | 718 | 10,2 phút | 79,3% | 53 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 3,4 phút | 87,8% | 42 |
| TPA BWI Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.358 | 78,0 phút | 18,2% | 34 |
| BNA IND Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Indianapolis | 401 | 18,0 phút | 71,9% | 33 |
| BWI JAX Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.068 | 10,1 phút | 78,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 33 | 32 | 81,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 41 | 41 | 63,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 45 | 44 | 90,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 78,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 30 | 66,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 32 | 32 | 59,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 87,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 19 | 18 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 60,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 40 | 39 | 71,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 45 | 44 | 63,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 27 | 33,3% | 1 |