WN915

WN915 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Baltimore – Charlotte. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12831▲ 10,7%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33532▼ 8,6%
Tháng 42837▲ 32,1%
Tháng 52749▲ 81,5%
Tháng 64644▼ 4,3%
Tháng 74641▼ 10,9%
Tháng 822––
Tháng 917––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)236262▲ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%74,2%▼ 13,4%
Tháng 292,3%64,3%▼ 30,4%
Tháng 388,6%87,5%▼ 1,2%
Tháng 475,0%73,0%▼ 2,7%
Tháng 565,4%75,5%▲ 15,5%
Tháng 654,4%56,8%▲ 4,5%
Tháng 777,3%38,5%▼ 50,2%
Tháng 854,6%––
Tháng 964,7%––
Tháng 1057,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,9%67,1%▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 7220,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 691
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BWI–CLT57 45,5%
  2. DAL–BHM51 71,4%
  3. HOU–STL50 73,5%
  4. DEN–PHX47 68,1%
  5. BHM–MDW45 93,2%
  6. BHM–MCO44 47,7%
  7. MYR–MDW33 81,8%
  8. SMF–SAN31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 19 19 73,7% 0
tháng 12/2024 30 30 80,0% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 92,3% 0
tháng 3/2025 35 35 88,6% 0
tháng 4/2025 28 28 75,0% 0
tháng 5/2025 27 26 65,4% 1
tháng 6/2025 46 46 54,4% 0
tháng 7/2025 46 44 77,3% 2
tháng 8/2025 22 22 54,6% 0
tháng 9/2025 17 17 64,7% 0
tháng 10/2025 26 26 57,7% 0
tháng 11/2025 40 38 89,5% 2
tháng 12/2025 33 32 71,9% 1
tháng 1/2026 31 31 74,2% 0
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 32 32 87,5% 0
tháng 4/2026 37 37 73,0% 0
tháng 5/2026 49 49 75,5% 0
tháng 6/2026 44 44 56,8% 0
tháng 7/2026 41 39 38,5% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…