WN909
WN909 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Chicago. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,4%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 29,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này32
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 25 | ▼ 32,4% |
| Tháng 2 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 3 | 32 | 31 | ▼ 3,1% |
| Tháng 4 | 30 | 32 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 36 | ▲ 16,1% |
| Tháng 6 | 40 | 30 | ▼ 25,0% |
| Tháng 7 | 44 | 31 | ▼ 29,5% |
| Tháng 8 | 43 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 212 | ▼ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,3% | 64,0% | ▼ 34,2% |
| Tháng 2 | 94,1% | 50,0% | ▼ 46,9% |
| Tháng 3 | 90,6% | 60,0% | ▼ 33,8% |
| Tháng 4 | 93,3% | 90,6% | ▼ 2,9% |
| Tháng 5 | 96,8% | 100,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 59,0% | 62,1% | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 45,5% | 48,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 8 | 93,0% | – | – |
| Tháng 9 | 95,4% | – | – |
| Tháng 10 | 94,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 96,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,4% | 67,9% | ▼ 17,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 5 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 692
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 37 | 97,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 40 | 39 | 59,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 44 | 44 | 45,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 43 | 43 | 93,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 95,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 35 | 94,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 20 | 60,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 60,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 48,3% | 2 |