WN893
WN893 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Las Vegas. Trong 731 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,2%trên 731 chuyến
- Chậm trung bình17,1 phút
- Tháng 7/202639▲ 8,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 26 | ▼ 18,8% |
| Tháng 2 | 24 | 19 | ▼ 20,8% |
| Tháng 3 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 32 | 38 | ▲ 18,8% |
| Tháng 7 | 36 | 39 | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 216 | 206 | ▼ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 69,2% | ▼ 7,7% |
| Tháng 2 | 95,5% | 52,6% | ▼ 44,9% |
| Tháng 3 | 90,0% | 86,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 59,3% | ▼ 31,6% |
| Tháng 5 | 100,0% | 48,2% | ▼ 51,8% |
| Tháng 6 | 70,0% | 65,8% | ▼ 6,0% |
| Tháng 7 | 45,7% | 25,6% | ▼ 43,9% |
| Tháng 8 | 76,5% | – | – |
| Tháng 9 | 91,2% | – | – |
| Tháng 10 | 82,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47,7% | – | – |
| Tháng 12 | 55,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,4% | 58,2% | ▼ 27,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 725
- Bị huỷ 0,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SNA LAS Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Harry Reid | 365 | 3,1 phút | 90,3% | 74 |
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | 32,8 phút | 46,9% | 64 |
| LIH LAS Sân bay Lihue – Sân bay quốc tế Harry Reid | 4.529 | 0,4 phút | 96,6% | 58 |
| AUS ATL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.305 | 3,8 phút | 84,2% | 57 |
| OAK SAN Sân bay quốc tế Oakland – Sân bay quốc tế San Diego | 718 | 41,9 phút | 53,1% | 51 |
| LAS SAT Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.718 | 29,1 phút | 48,0% | 50 |
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 40,6 phút | 38,0% | 50 |
| PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville | 2.326 | 4,4 phút | 87,9% | 33 |
| JAX BNA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Nashville | 779 | 6,0 phút | 87,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 44 | 43 | 65,1% | 1 |
| tháng 12/2024 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 95,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 32 | 32 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 32 | 30 | 70,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 36 | 35 | 45,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 47,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 56 | 55,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 19 | 19 | 52,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 65,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 39 | 39 | 25,6% | 0 |