WN853

WN853 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Milwaukee – Orlando. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13129▼ 6,5%
Tháng 22824▼ 14,3%
Tháng 33519▼ 45,7%
Tháng 43935▼ 10,3%
Tháng 539390,0%
Tháng 632320,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 819––
Tháng 917––
Tháng 1022–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)235209▼ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%100,0%▲ 6,9%
Tháng 296,4%100,0%▲ 3,7%
Tháng 394,3%52,6%▼ 44,2%
Tháng 469,2%94,3%▲ 36,2%
Tháng 556,8%82,1%▲ 44,6%
Tháng 656,3%56,3%0,0%
Tháng 751,6%64,5%▲ 25,0%
Tháng 884,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1068,2%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1264,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,0%78,5%▲ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 669
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MKE–MCO123 91,1%
  2. BUR–SMF57 59,7%
  3. BDL–BWI54 84,6%
  4. HOU–ATL50 84,0%
  5. AUS–IND50 100,0%
  6. BWI–HOU42 37,5%
  7. MSY–AUS34 44,1%
  8. SAV–MDW33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 70,6% 0
tháng 11/2024 32 32 87,5% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 96,4% 0
tháng 3/2025 35 35 94,3% 0
tháng 4/2025 39 39 69,2% 0
tháng 5/2025 39 37 56,8% 2
tháng 6/2025 32 32 56,3% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 19 19 84,2% 0
tháng 9/2025 17 17 100,0% 0
tháng 10/2025 22 22 68,2% 0
tháng 11/2025 30 28 78,6% 2
tháng 12/2025 47 45 64,4% 2
tháng 1/2026 29 28 100,0% 1
tháng 2/2026 24 24 100,0% 0
tháng 3/2026 19 19 52,6% 0
tháng 4/2026 35 35 94,3% 0
tháng 5/2026 39 39 82,1% 0
tháng 6/2026 32 32 56,3% 0
tháng 7/2026 31 31 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…