WN833
WN833 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là St Louis – San Antonio. Trong 698 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 698 chuyến
- Chậm trung bình9,7 phút
- Tháng 7/202628▲ 7,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 48 | ▲ 65,5% |
| Tháng 2 | 20 | 40 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 30 | 33 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 6 | 26 | 29 | ▲ 11,5% |
| Tháng 7 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 293 | ▲ 52,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,1% | 80,0% | ▼ 2,6% |
| Tháng 2 | 100,0% | 84,2% | ▼ 15,8% |
| Tháng 3 | 93,3% | 90,9% | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 96,7% | 96,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 93,6% | 96,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 69,2% | 69,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 7 | 80,8% | 75,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 76,9% | – | – |
| Tháng 9 | 92,3% | – | – |
| Tháng 10 | 87,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 46,7% | – | – |
| Tháng 12 | 25,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,0% | 84,6% | ▼ 3,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 691
- Bị huỷ 1,0% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 2/2025 | 20 | 19 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 25,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 48 | 45 | 80,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 40 | 38 | 84,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 61 | 61 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |