WN776

WN776 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 48 đường bay, nhiều nhất là Houston – Phoenix. Trong 756 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13929▼ 25,6%
Tháng 23728▼ 24,3%
Tháng 34055▲ 37,5%
Tháng 44443▼ 2,3%
Tháng 55039▼ 22,0%
Tháng 62331▲ 34,8%
Tháng 72333▲ 43,5%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256258▲ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,2%86,2%▼ 3,3%
Tháng 294,6%74,1%▼ 21,7%
Tháng 370,0%67,3%▼ 3,9%
Tháng 481,8%81,4%▼ 0,5%
Tháng 584,0%76,9%▼ 8,4%
Tháng 665,2%58,1%▼ 11,0%
Tháng 756,5%69,7%▲ 23,3%
Tháng 896,7%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1141,9%––
Tháng 1253,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%73,4%▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 752
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HOU–PHX100 78,6%
  2. PVD–BWI58 94,8%
  3. BUR–PHX58 80,7%
  4. BOS–MDW49 93,9%
  5. DAL–AUS42 90,5%
  6. LBB–DAL40 90,0%
  7. TPA–DEN35 82,9%
  8. BNA–JAN34 61,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HOU PHX Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.638 13,7 phút 78,6% 100
PVD BWI Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall 526 -2,2 phút 94,8% 58
BUR PHX Sân bay Bob Hope – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 593 5,0 phút 80,7% 58
BOS MDW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.381 0,4 phút 93,9% 49
DAL AUS Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 304 4,5 phút 90,5% 42
LBB DAL Sân bay quốc tế Lubbock Preston Smith – Sân bay Dallas Love 472 5,8 phút 90,0% 40
TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver 2.423 6,0 phút 82,9% 35
BNA JAN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 527 19,3 phút 61,8% 34
TUL PHX Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.501 7,7 phút 78,8% 33
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 29 29 86,2% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 33 33 84,9% 0
tháng 1/2025 39 37 89,2% 2
tháng 2/2025 37 37 94,6% 0
tháng 3/2025 40 40 70,0% 0
tháng 4/2025 44 44 81,8% 0
tháng 5/2025 50 50 84,0% 0
tháng 6/2025 23 23 65,2% 0
tháng 7/2025 23 23 56,5% 0
tháng 8/2025 30 30 96,7% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 40 40 50,0% 0
tháng 11/2025 32 31 41,9% 1
tháng 12/2025 15 15 53,3% 0
tháng 1/2026 29 29 86,2% 0
tháng 2/2026 28 27 74,1% 1
tháng 3/2026 55 55 67,3% 0
tháng 4/2026 43 43 81,4% 0
tháng 5/2026 39 39 76,9% 0
tháng 6/2026 31 31 58,1% 0
tháng 7/2026 33 33 69,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…