WN760
WN760 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Denver. Trong 878 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 878 chuyến
- Chậm trung bình13,5 phút
- Tháng 7/202650▼ 9,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này43
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 30 | ▼ 37,5% |
| Tháng 2 | 45 | 27 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 34 | 24 | ▼ 29,4% |
| Tháng 4 | 36 | 29 | ▼ 19,4% |
| Tháng 5 | 41 | 31 | ▼ 24,4% |
| Tháng 6 | 48 | 45 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 55 | 50 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 66 | – | – |
| Tháng 9 | 69 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 36 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 236 | ▼ 23,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 96,6% | ▲ 24,1% |
| Tháng 2 | 86,4% | 74,1% | ▼ 14,2% |
| Tháng 3 | 66,7% | 56,5% | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | 72,4% | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 68,4% | 41,9% | ▼ 38,7% |
| Tháng 6 | 58,3% | 80,0% | ▲ 37,2% |
| Tháng 7 | 66,7% | 40,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 8 | 80,3% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 79,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,3% | – | – |
| Tháng 12 | 82,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,0% | 65,9% | ▼ 8,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 864
- Bị huỷ 1,6% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL DEN Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Denver | 1.927 | 13,0 phút | 72,2% | 73 |
| SAN SJC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Jose | 671 | 19,7 phút | 55,0% | 61 |
| BNA PNS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Pensacola | 630 | 23,5 phút | 56,9% | 58 |
| SAN SFO Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế San Francisco | 719 | 16,4 phút | 64,9% | 57 |
| AUS SAN Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế San Diego | 1.871 | 17,6 phút | 72,6% | 51 |
| DAL ATL Sân bay Dallas Love – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.158 | 10,3 phút | 76,6% | 50 |
| MCO STL Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.420 | 1,3 phút | 93,8% | 48 |
| BWI CVG Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 690 | 15,9 phút | 71,4% | 42 |
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | 18,2 phút | 83,3% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 45 | 77,8% | 3 |
| tháng 2/2025 | 45 | 44 | 86,4% | 1 |
| tháng 3/2025 | 34 | 33 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 36 | 35 | 80,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 41 | 38 | 68,4% | 3 |
| tháng 6/2025 | 48 | 48 | 58,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 55 | 54 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 66 | 66 | 80,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 69 | 69 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 79,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 36 | 34 | 85,3% | 2 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 82,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 24 | 23 | 56,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 40,0% | 0 |