WN686

WN686 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 35 đường bay, nhiều nhất là Austin – Las Vegas. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13329▼ 12,1%
Tháng 228280,0%
Tháng 34531▼ 31,1%
Tháng 43420▼ 41,2%
Tháng 53118▼ 41,9%
Tháng 62641▲ 57,7%
Tháng 72640▲ 53,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223207▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%67,9%▲ 1,8%
Tháng 275,0%53,9%▼ 28,2%
Tháng 384,4%80,7%▼ 4,5%
Tháng 485,3%85,0%▼ 0,3%
Tháng 541,9%61,1%▲ 45,7%
Tháng 628,0%39,0%▲ 39,4%
Tháng 733,3%35,0%▲ 5,0%
Tháng 873,3%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1064,1%–đang tích luỹ
Tháng 1143,8%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)59,2%60,4%▲ 1,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 643
  • Bị huỷ 0,9% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAS71 81,7%
  2. MCO–DEN58 56,9%
  3. BOS–BNA58 61,8%
  4. BWI–FLL51 27,1%
  5. BNA–TPA49 24,5%
  6. MSY–HOU34 97,1%
  7. SMF–GEG33 84,9%
  8. BWI–BNA33 69,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 75,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 37 37 73,0% 0
tháng 1/2025 33 33 66,7% 0
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 45 45 84,4% 0
tháng 4/2025 34 34 85,3% 0
tháng 5/2025 31 31 41,9% 0
tháng 6/2025 26 25 28,0% 1
tháng 7/2025 26 24 33,3% 2
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 39 39 64,1% 0
tháng 11/2025 16 16 43,8% 0
tháng 12/2025 13 13 92,3% 0
tháng 1/2026 29 28 67,9% 1
tháng 2/2026 28 26 53,9% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 20 20 85,0% 0
tháng 5/2026 18 18 61,1% 0
tháng 6/2026 41 41 39,0% 0
tháng 7/2026 40 40 35,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…