WN606
WN606 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Sarasota. Trong 697 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 697 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202637▼ 21,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này31
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 46 | 38 | ▼ 17,4% |
| Tháng 7 | 47 | 37 | ▼ 21,3% |
| Tháng 8 | 45 | – | – |
| Tháng 9 | 43 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 243 | 222 | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 92,6% | ▼ 1,0% |
| Tháng 2 | 82,1% | 92,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 3 | 80,0% | 90,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 4 | 90,0% | 40,0% | ▼ 55,6% |
| Tháng 5 | 83,3% | 16,1% | ▼ 80,6% |
| Tháng 6 | 56,5% | 47,4% | ▼ 16,2% |
| Tháng 7 | 60,9% | 42,9% | ▼ 29,6% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,1% | – | – |
| Tháng 10 | 40,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53,3% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,1% | 60,3% | ▼ 22,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 692
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA SRQ Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton | 1.046 | 3,7 phút | 89,2% | 74 |
| PHX BNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Nashville | 2.326 | 11,0 phút | 87,7% | 58 |
| LGB OAK Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Oakland | 569 | -2,8 phút | 94,7% | 58 |
| IND BNA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Nashville | 401 | 11,6 phút | 81,0% | 58 |
| BNA DEN Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Denver | 1.628 | 43,8 phút | 19,3% | 57 |
| BNA BWI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 944 | 30,2 phút | 54,9% | 52 |
| DEN HOU Sân bay quốc tế Denver – Sân bay William P. Hobby | 1.422 | 75,9 phút | 14,6% | 42 |
| LAS COS Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay Colorado Springs | 970 | 7,2 phút | 82,5% | 40 |
| MDW BNA Sân bay quốc tế Chicago Midway – Sân bay quốc tế Nashville | 636 | 21,3 phút | 62,9% | 35 |
| CVG BNA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Nashville | 370 | 2,4 phút | 87,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 46 | 46 | 56,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 47 | 46 | 60,9% | 1 |
| tháng 8/2025 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 43 | 43 | 86,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 40,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 53,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 40,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 16,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 38 | 38 | 47,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 35 | 42,9% | 2 |