WN597

WN597 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 33 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Hilo. Trong 742 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13152▲ 67,7%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 32131▲ 47,6%
Tháng 44230▼ 28,6%
Tháng 54831▼ 35,4%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 74131▼ 24,4%
Tháng 841––
Tháng 939––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251224▼ 10,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%82,7%▼ 14,5%
Tháng 2100,0%79,0%▼ 21,0%
Tháng 352,4%34,5%▼ 34,2%
Tháng 478,6%44,8%▼ 42,9%
Tháng 587,5%32,3%▼ 63,1%
Tháng 657,9%50,0%▼ 13,6%
Tháng 759,0%38,7%▼ 34,4%
Tháng 873,2%––
Tháng 976,9%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1268,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)76,0%51,7%▼ 32,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 735
  • Bị huỷ 0,9% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–ITO123 96,8%
  2. BWI–RIC61 47,4%
  3. SJC–AUS58 70,7%
  4. BNA–MSY58 44,8%
  5. BNA–DEN58 41,4%
  6. PSP–LAS57 86,0%
  7. BWI–AUS42 73,8%
  8. ORD–MCO33 20,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 76,5% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 21 21 52,4% 0
tháng 4/2025 42 42 78,6% 0
tháng 5/2025 48 48 87,5% 0
tháng 6/2025 40 38 57,9% 2
tháng 7/2025 41 39 59,0% 2
tháng 8/2025 41 41 73,2% 0
tháng 9/2025 39 39 76,9% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 33 33 81,8% 0
tháng 12/2025 47 47 68,1% 0
tháng 1/2026 52 52 82,7% 0
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 31 29 34,5% 2
tháng 4/2026 30 29 44,8% 1
tháng 5/2026 31 31 32,3% 0
tháng 6/2026 30 30 50,0% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…