WN594

WN594 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Washington – Dallas. Trong 718 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15431▼ 42,6%
Tháng 23728▼ 24,3%
Tháng 33335▲ 6,1%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 53231▼ 3,1%
Tháng 62530▲ 20,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)238217▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,3%96,8%▲ 6,0%
Tháng 2100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 381,8%85,3%▲ 4,2%
Tháng 486,7%71,0%▼ 18,1%
Tháng 584,4%48,4%▼ 42,7%
Tháng 652,0%90,0%▲ 73,1%
Tháng 748,2%80,7%▲ 67,5%
Tháng 873,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1088,6%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,8%79,2%▲ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 180▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81▼ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 708
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–DAL100 93,6%
  2. BDL–BWI64 95,3%
  3. RNO–DEN58 89,7%
  4. DEN–DSM52 48,1%
  5. LAS–OMA50 86,0%
  6. BNA–MSY50 88,0%
  7. BNA–DCA42 47,6%
  8. MCI–STL33 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 100,0% 0
tháng 11/2024 35 34 79,4% 1
tháng 12/2024 55 55 70,9% 0
tháng 1/2025 54 46 91,3% 8
tháng 2/2025 37 37 100,0% 0
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 32 32 84,4% 0
tháng 6/2025 25 25 52,0% 0
tháng 7/2025 27 27 48,2% 0
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 35 35 88,6% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 31 96,8% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 35 34 85,3% 1
tháng 4/2026 31 31 71,0% 0
tháng 5/2026 31 31 48,4% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…