WN564

WN564 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 32 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Long Beach. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22028▲ 40,0%
Tháng 32631▲ 19,2%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 63830▼ 21,1%
Tháng 73831▼ 18,4%
Tháng 848––
Tháng 947––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213210▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,0%71,4%▲ 0,6%
Tháng 290,0%89,3%▼ 0,8%
Tháng 373,1%54,8%▼ 25,0%
Tháng 475,9%83,3%▲ 9,8%
Tháng 567,7%90,0%▲ 32,9%
Tháng 660,5%83,3%▲ 37,7%
Tháng 757,9%87,1%▲ 50,5%
Tháng 883,3%––
Tháng 997,9%––
Tháng 1070,0%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%79,9%▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)02

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 682
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–LGB89 80,9%
  2. SFO–LAS78 96,2%
  3. AUS–FLL59 57,6%
  4. FLL–MSY58 69,0%
  5. BNA–MIA58 83,9%
  6. BNA–CMH57 87,7%
  7. BNA–MCO50 100,0%
  8. AUS–ELP35 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 95,2% 0
tháng 11/2024 18 18 77,8% 0
tháng 12/2024 30 30 53,3% 0
tháng 1/2025 31 31 71,0% 0
tháng 2/2025 20 20 90,0% 0
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 29 29 75,9% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 38 38 60,5% 0
tháng 7/2025 38 38 57,9% 0
tháng 8/2025 48 48 83,3% 0
tháng 9/2025 47 47 97,9% 0
tháng 10/2025 40 40 70,0% 0
tháng 11/2025 28 28 60,7% 0
tháng 12/2025 29 29 62,1% 0
tháng 1/2026 30 28 71,4% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 54,8% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…