WN563

WN563 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 31 đường bay, nhiều nhất là Austin – El Paso. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15014▼ 72,0%
Tháng 23719▼ 48,6%
Tháng 31929▲ 52,6%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 54431▼ 29,5%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 872––
Tháng 977––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)244184▼ 24,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%85,7%▼ 4,8%
Tháng 283,8%79,0%▼ 5,8%
Tháng 394,7%75,9%▼ 19,9%
Tháng 478,8%73,3%▼ 6,9%
Tháng 579,6%51,6%▼ 35,1%
Tháng 660,0%40,0%▼ 33,3%
Tháng 738,7%38,7%0,0%
Tháng 888,9%––
Tháng 984,4%––
Tháng 1058,1%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%63,5%▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 767
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–ELP74 93,2%
  2. PIT–AUS63 79,4%
  3. TPA–DEN61 47,5%
  4. BNA–AUS59 72,9%
  5. BNA–CLT58 56,9%
  6. BNA–MCI57 38,6%
  7. HNL–OGG33 78,8%
  8. LAS–DEN31 54,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS ELP Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế El Paso 849 0,6 phút 93,2% 74
PIT AUS Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.946 8,2 phút 79,4% 63
TPA DEN Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Denver 2.423 29,3 phút 47,5% 61
BNA AUS Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.215 9,4 phút 72,9% 59
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 28,9 phút 56,9% 58
BNA MCI Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Kansas City 790 31,9 phút 38,6% 57
HNL OGG Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay Kahului 162 18,8 phút 78,8% 33
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 17,4 phút 54,8% 31
DEN MDW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Chicago Midway 1.438 11,7 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 38 38 86,8% 0
tháng 12/2024 45 45 86,7% 0
tháng 1/2025 50 50 90,0% 0
tháng 2/2025 37 37 83,8% 0
tháng 3/2025 19 19 94,7% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 44 44 79,6% 0
tháng 6/2025 30 30 60,0% 0
tháng 7/2025 31 31 38,7% 0
tháng 8/2025 72 72 88,9% 0
tháng 9/2025 77 77 84,4% 0
tháng 10/2025 31 31 58,1% 0
tháng 11/2025 27 27 66,7% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 14 14 85,7% 0
tháng 2/2026 19 19 79,0% 0
tháng 3/2026 29 29 75,9% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 51,6% 0
tháng 6/2026 30 30 40,0% 0
tháng 7/2026 31 31 38,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…