WN523
WN523 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Atlanta. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,9%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình8,8 phút
- Tháng 7/202637▼ 55,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 14 | ▼ 54,8% |
| Tháng 2 | 28 | 21 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 43 | 31 | ▼ 27,9% |
| Tháng 4 | 30 | 17 | ▼ 43,3% |
| Tháng 5 | 27 | 13 | ▼ 51,9% |
| Tháng 6 | 73 | 37 | ▼ 49,3% |
| Tháng 7 | 83 | 37 | ▼ 55,4% |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 39 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 315 | 170 | ▼ 46,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 84,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 2 | 88,9% | 71,4% | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 90,7% | 93,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 86,7% | 100,0% | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 74,1% | 100,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 6 | 72,6% | 75,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 71,1% | 63,6% | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 75,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 84,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,0% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 84,1% | ▲ 3,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 4 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 700
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA ATL Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 344 | 3,5 phút | 86,0% | 123 |
| HOU BWI Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 2.003 | 21,4 phút | 66,7% | 64 |
| HOU LGB Sân bay William P. Hobby – Sân bay Long Beach | 2.207 | 8,9 phút | 80,0% | 50 |
| DEN ELP Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế El Paso | 908 | 9,6 phút | 79,1% | 43 |
| LGA STL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.426 | 6,1 phút | 82,9% | 42 |
| BWI PIT Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 338 | 3,7 phút | 88,2% | 34 |
| LAS IND Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Indianapolis | 2.553 | -0,2 phút | 93,9% | 33 |
| CMH BWI Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 541 | -2,9 phút | 100,0% | 33 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | -0,1 phút | 93,6% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 43 | 43 | 90,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 73 | 73 | 72,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 83 | 83 | 71,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 75,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 14 | 13 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 37 | 37 | 75,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 33 | 63,6% | 4 |