WN519
WN519 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 41 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Houston. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202671▲ 73,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này41
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 13 | ▼ 74,0% |
| Tháng 2 | 42 | 18 | ▼ 57,1% |
| Tháng 3 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 4 | 29 | 19 | ▼ 34,5% |
| Tháng 5 | 31 | 18 | ▼ 41,9% |
| Tháng 6 | 36 | 61 | ▲ 69,4% |
| Tháng 7 | 41 | 71 | ▲ 73,2% |
| Tháng 8 | 38 | – | – |
| Tháng 9 | 38 | – | – |
| Tháng 10 | 51 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 47 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 259 | 229 | ▼ 11,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,7% | 76,9% | ▼ 8,1% |
| Tháng 2 | 76,2% | 55,6% | ▼ 27,1% |
| Tháng 3 | 72,4% | 64,3% | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 89,7% | 57,9% | ▼ 35,4% |
| Tháng 5 | 77,4% | 50,0% | ▼ 35,4% |
| Tháng 6 | 80,0% | 80,3% | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 72,5% | 84,5% | ▲ 16,6% |
| Tháng 8 | 57,9% | – | – |
| Tháng 9 | 63,2% | – | – |
| Tháng 10 | 92,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,2% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,8% | 67,1% | ▼ 14,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 771
- Bị huỷ 1,5% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 49 | 83,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 36 | 35 | 80,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 41 | 40 | 72,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 38 | 38 | 57,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 38 | 38 | 63,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 51 | 51 | 92,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 47 | 41 | 90,2% | 6 |
| tháng 12/2025 | 37 | 36 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 55,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 19 | 19 | 57,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 61 | 61 | 80,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 71 | 71 | 84,5% | 0 |