WN510

WN510 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 42 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Austin. Trong 818 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 23433▼ 2,9%
Tháng 34655▲ 19,6%
Tháng 42138▲ 81,0%
Tháng 51236▲ 200,0%
Tháng 64149▲ 19,5%
Tháng 74355▲ 27,9%
Tháng 842––
Tháng 942––
Tháng 1039–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227302▲ 33,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,7%72,2%▼ 25,3%
Tháng 294,1%66,7%▼ 29,2%
Tháng 380,4%80,0%▼ 0,5%
Tháng 485,7%65,8%▼ 23,2%
Tháng 5100,0%58,3%▼ 41,7%
Tháng 680,5%69,4%▼ 13,8%
Tháng 790,7%76,4%▼ 15,8%
Tháng 890,5%––
Tháng 981,0%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1280,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,7%69,8%▼ 22,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 818
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–AUS108 98,2%
  2. TPA–AUS64 89,1%
  3. ECP–HOU58 65,5%
  4. BWI–SMF58 48,3%
  5. CMH–DCA50 90,0%
  6. MDW–LAX47 74,5%
  7. BNA–ECP42 85,7%
  8. TPA–DAL35 100,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 38 38 97,4% 0
tháng 12/2024 48 48 97,9% 0
tháng 1/2025 30 30 96,7% 0
tháng 2/2025 34 34 94,1% 0
tháng 3/2025 46 46 80,4% 0
tháng 4/2025 21 21 85,7% 0
tháng 5/2025 12 12 100,0% 0
tháng 6/2025 41 41 80,5% 0
tháng 7/2025 43 43 90,7% 0
tháng 8/2025 42 42 90,5% 0
tháng 9/2025 42 42 81,0% 0
tháng 10/2025 39 39 69,2% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 31 80,7% 0
tháng 1/2026 36 36 72,2% 0
tháng 2/2026 33 33 66,7% 0
tháng 3/2026 55 55 80,0% 0
tháng 4/2026 38 38 65,8% 0
tháng 5/2026 36 36 58,3% 0
tháng 6/2026 49 49 69,4% 0
tháng 7/2026 55 55 76,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…