WN494

WN494 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 34 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Las Vegas. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13431▼ 8,8%
Tháng 23028▼ 6,7%
Tháng 33935▼ 10,3%
Tháng 42041▲ 105,0%
Tháng 51246▲ 283,3%
Tháng 62931▲ 6,9%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)194243▲ 25,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,1%87,1%▼ 10,3%
Tháng 293,3%89,3%▼ 4,3%
Tháng 387,2%80,0%▼ 8,2%
Tháng 485,0%58,5%▼ 31,1%
Tháng 5100,0%43,5%▼ 56,5%
Tháng 655,2%90,3%▲ 63,7%
Tháng 758,6%96,8%▲ 65,1%
Tháng 854,8%––
Tháng 946,7%––
Tháng 1062,9%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1258,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,3%77,9%▼ 5,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)10▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 676
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–LAS86 96,5%
  2. DEN–SJC63 92,1%
  3. SFO–SAN49 46,9%
  4. ABQ–PHX47 89,4%
  5. LGB–AUS42 52,4%
  6. DAL–LAX42 28,6%
  7. RNO–SAN36 91,4%
  8. SMF–LAX33 90,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 16 16 93,8% 0
tháng 11/2024 34 34 100,0% 0
tháng 12/2024 35 35 91,4% 0
tháng 1/2025 34 34 97,1% 0
tháng 2/2025 30 30 93,3% 0
tháng 3/2025 39 39 87,2% 0
tháng 4/2025 20 20 85,0% 0
tháng 5/2025 12 12 100,0% 0
tháng 6/2025 29 29 55,2% 0
tháng 7/2025 30 29 58,6% 1
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 46,7% 0
tháng 10/2025 35 35 62,9% 0
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 31 31 58,1% 0
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 35 35 80,0% 0
tháng 4/2026 41 41 58,5% 0
tháng 5/2026 46 46 43,5% 0
tháng 6/2026 31 31 90,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…