WN492
WN492 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 43 đường bay, nhiều nhất là Denver – Portland. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,5%trên 770 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 7/202637▲ 5,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,9%
- Các chặng mang số hiệu này43
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 2 | 36 | 27 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 12 | 31 | ▲ 158,3% |
| Tháng 4 | 49 | 30 | ▼ 38,8% |
| Tháng 5 | 55 | 33 | ▼ 40,0% |
| Tháng 6 | 39 | 33 | ▼ 15,4% |
| Tháng 7 | 35 | 37 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 49 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 258 | 218 | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 100,0% | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 88,9% | 96,3% | ▲ 8,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 4 | 61,7% | 73,3% | ▲ 18,8% |
| Tháng 5 | 44,4% | 75,8% | ▲ 70,5% |
| Tháng 6 | 66,7% | 63,6% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 68,6% | 43,2% | ▼ 36,9% |
| Tháng 8 | 89,8% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 65,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,8% | – | – |
| Tháng 12 | 90,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,4% | 76,5% | ▲ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 2 | ▼ 60,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,1% 763
- Bị huỷ 0,9% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 32 | 31 | 90,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 12 | 11 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 49 | 47 | 61,7% | 2 |
| tháng 5/2025 | 55 | 54 | 44,4% | 1 |
| tháng 6/2025 | 39 | 39 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 35 | 35 | 68,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 49 | 49 | 65,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 37 | 37 | 43,2% | 0 |