WN478
WN478 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Austin – Chicago. Trong 786 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,0%trên 786 chuyến
- Chậm trung bình15,3 phút
- Tháng 7/202683▲ 93,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này39
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 27 | ▼ 20,6% |
| Tháng 2 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 33 | 20 | ▼ 39,4% |
| Tháng 5 | 37 | 19 | ▼ 48,6% |
| Tháng 6 | 42 | 76 | ▲ 81,0% |
| Tháng 7 | 43 | 83 | ▲ 93,0% |
| Tháng 8 | 41 | – | – |
| Tháng 9 | 39 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 257 | 292 | ▲ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 92,3% | ▲ 23,1% |
| Tháng 2 | 94,3% | 58,3% | ▼ 38,1% |
| Tháng 3 | 69,7% | 83,9% | ▲ 20,3% |
| Tháng 4 | 93,9% | 90,0% | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 91,9% | 94,7% | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 82,5% | 39,5% | ▼ 52,2% |
| Tháng 7 | 81,4% | 30,0% | ▼ 63,1% |
| Tháng 8 | 82,9% | – | – |
| Tháng 9 | 74,4% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,1% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,1% | 69,8% | ▼ 17,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 776
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 39 | 39 | 84,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 32 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 37 | 37 | 91,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 40 | 82,5% | 2 |
| tháng 7/2025 | 43 | 43 | 81,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 41 | 41 | 82,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 39 | 39 | 74,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 58,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 76 | 76 | 39,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 83 | 80 | 30,0% | 3 |